Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
người đại biểu, người đại diện
người được uỷ nhiệm
ngoại động từ
cử làm đại biểu
uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
uỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
giao nhiệm vụ cho ai
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
uỷ quyền
Kỹ thuật
uỷ quyền
Tin học
Người được uỷ nhiệm, người thụ ủy
Từ điển Anh - Anh


delegate (dĕlʹĭ-gāt, -gĭt) noun

Abbr. del.

1. A person authorized to act as representative for another; a deputy or an agent.

2. A representative to a conference or convention.

3. A member of a House of Delegates, the lower house of the Maryland, Virginia, or West Virginia legislature.

4. An elected or appointed representative of a U.S. territory in the House of Representatives who is entitled to speak but not vote.

verb, transitive

delegated, delegating, delegates (-gāt)

1. To authorize and send (another person) as one's representative.

2. To commit or entrust to another: delegate a task to a subordinate.

3. Law. To appoint (one's debtor) as a debtor to one's creditor in place of oneself.


[Middle English delegat, from Medieval Latin dēlēgātus from past participle of dēlēgāre, to dispatch : dē-, de- + lēgāre, to send.]

delʹegator noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
delegate (n)
representative, agent, envoy, ambassador, deputy, emissary
delegate (v)
  • hand over, farm out, pass on, give, allot, assign, entrust, allocate
    antonym: retain
  • designate, assign, appoint, allocate, depute (formal), deputize, order