Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
be the oldest, the biggest
tính từ
(dùng hạn chế trong một số tổ hợp) eldest, senior, main, biggest
the main (thơ), the high sea
biggest waves, billows
eldest child
to speak in the tone of a superior and senior
on a grand scale, on the greatest scale
to spend on a grand scale
Nguyen Hue destroyed the Ch'ing army on a grand scale, Nguyen Hue decimated the Ch'ing army
to burst out laughing most noisily
to be most violently jealous
to show the greatest boldness
to show the greatest gullibility
Whole, all entire, to a man...
all the country is of one mind
all the household was out
he paid for the whole expenses
it rained the whole day and the whole night
the whole caboodle
big, large
large breasts
big chopsticks (used to stir rice while cooking or to serve it)
to take advantage of one's position and silence a subordinate
từ đệm
even, at all, just
to work against the time, even when it rains
when broke, one plans to go up and sell heaven itself
the tomtom beats are just deafening
Changing one system into another is just a tough, fierce and protracted struggle
no one came at all
all, the whole of
all day long
all together
an art in its own right
Từ điển Việt - Việt
tính từ
người con trai đầu hoặc người đứng đầu một tập thể
anh cả tôi; bác thợ cả
ở mức to lớn, trọng đại
cả tin; bể cả
toàn thể
ăn cả cái bánh to; cả lũ
bao gồm; hết thảy
nhà đi vắng cả; cả nước một lòng
trạng từ
mức độ cao, phạm vi không hạn chế
việc này ai cũng biết cả; cả ăn cả tiêu