Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
sự xuất hiện của hài nhi ra khỏi thân thể người mẹ; sự sinh đẻ; ca đẻ
người cha có mặt lúc đứa trẻ ra đời
đứa trẻ sinh ra nặng bảy pao
ngày sinh và nơi sinh
nó bị mù từ khi sinh ra (bị mù bẩm sinh)
đêm qua ở bệnh viện có ba ca đẻ
sự ra đời; ngày thành lập
sự ra đời của nước Việt nam dân chủ cộng hoà
sự ra đời của chủ nghĩa tư bản/chủ nghĩa xã hội/một chính đảng
dòng dõi
dòng dõi người Trung quốc
thuộc dòng dõi quý phái
cô ta gốc người Anh, nhưng lấy chồng người Pháp
sinh ra
tư tưởng của Marx đã sản sinh ra chủ nghĩa cộng sản
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
sự sinh sản
Sinh học
sinh sản
Từ điển Anh - Anh


birth (bûrth) noun

1. a. The emergence and separation of offspring from the body of the mother. b. The act or process of bearing young; parturition: the mare's second birth. c. The circumstances or conditions relating to this event, as its time or location: an incident that took place before my birth; a Bostonian by birth.

2. a. The set of characteristics or circumstances received from one's ancestors; inheritance: strong-willed by birth; acquired their wealth through birth. b. Origin; extraction: of Swedish birth; of humble birth. c. Noble or high status: persons of birth.

3. A beginning or commencement. See synonyms at beginning.

verb, transitive

birthed, birthing, births

Chiefly Southern U.S..

1. To deliver (a baby).

2. To bear (a child).


[Middle English, probably of Scandinavian origin.]

Regional Note: Until recently, the use of birth as a verb meaning "to bear (a child)" has been confined to Southern speech: "Heap o' good it do a woman to birth a mess o' young uns and raise 'em and then have 'em all go off to oncet" (Marjorie K. Rawlings). Recently, however, the nonstandard Southern usage has coincided with widespread usage of verbs derived from nouns, such as parent, network, and microwave. Birth in this new usage is most commonly found in its present participial form and is used as an adjective in the compound birthing room.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
birth (adj)
natal, true, biological, genetic, natural
birth (n)
  • delivery, labor, confinement (dated), childbirth, parturition (formal), nativity
    antonym: death
  • beginning, origin, dawn, naissance, start, founding (dated), commencement (formal), onset, outset, formation
    antonym: demise (formal)