Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
đồng ý
[đồng ý]
to concur; to assent; to consent; to agree; to approve
Appeal to the Supreme Court if you do not agree/assent to this judgement
I agree with you about the housing question; I share your views about the housing question
I don't altogether agree with you about this point
We are both in agreement on this point
I am of the opinion (that) they have long waited, but keep in mind (that) today is Saturday
Stop asking ! We are never of the same mind/of like mind
In five minutes, OK?
Is that OK by/with your mother?
Is it possible to perform surgery without the consent of the patient's family?
Từ điển Việt - Việt
đồng ý
động từ
cùng ý kiến, kết luận sau khi đã suy nghĩ
chúng tôi đồng ý với kế hoạch của ông ấy