Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
cuốn, cuộn, súc, ổ
những cuộn giấy
ổ bánh mì
búi tóc
cuộn thuốc lá
ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)
văn kiện, hồ sơ
sở lưu trữ hồ sơ
danh sách
danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
gọi tên, điểm danh
mép gập xuống (của cái gì)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền
(kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn
danh từ
sự lăn tròn
lăn mình trên cỏ
sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư
sóng cuồn cuộn
sóng biển cuồn cuộn
tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng
(hàng không) sự lộn vòng (máy bay)
ngoại động từ
lăn, vần
lăn (vần) một cái thùng
cuốn, quấn, cuộn
cuốn một điếu thuốc lá
cuốn một cái chăn
cuộn tròn mình trong chăn
cuộn tròn lại
đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang
ngâm thơ sang sảng
rung những chữ r
lăn (đường...), cán (kim loại)
làm cho cuồn cuộn
con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
ống khói nhả khói lên cuồn cuộn
nội động từ
quay quanh (hành tinh...)
lăn mình
lăn mình trên cỏ
ngập trong của cải
( (thường) + on , by ) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)
chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)
chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)
tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)
rền, đổ hồi (sấm, trống...)
cán được
thứ kim loại này dễ cán
(hàng không) lộn vòng
lăn đi, lăn ra xa
tan đi (sương mù...)
trôi đi, trôi qua (thời gian...)
lăn vào
đổ dồn tới, đến tới tấp
lăn ra, lăn ra ngoài
đọc sang sảng dõng dạc
lăn mình, lăn tròn
đánh (ai) ngã lăn ra
cuộn (thuốc lá); cuộn lại
cuộn mình trong chăn
bọc lại, gói lại, bao lại
tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)
(thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên (sân khấu))
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
trục, trục cán || đt. cuộn, cán
Kinh tế
sổ đăng ký, bảng kê
Kỹ thuật
trục, cuộn; sự xoay tròn; sóng lừng; danh sách, hồ sơ; đầm bằng trục
Sinh học
bánh (ăn sáng); viên; trục; thùng; máy quay; sự cuốn (thuốc lá); máy tạo hình (thuốc lá) || cuộn lại, vấn lại; cán bột nhào
Tin học
cuộn dây
Xây dựng, Kiến trúc
trục, cuộn; sự xoay tròn; sóng lừng; danh sách, hồ sơ; đầm bằng trục
Từ điển Anh - Anh


roll (rōl) verb

rolled, rolling, rolls


verb, intransitive

1. To move forward along a surface by revolving on an axis or by repeatedly turning over.

2. To travel or be moved on wheels or rollers: rolled down the sidewalk on their scooters.

3. To travel around; wander: roll from town to town.

4. a. To travel or be carried in a vehicle. b. To be carried on a stream: The logs rolled down the cascading river.

5. a. To start to move or operate: The press wouldn't roll. b. To work or succeed in a sustained way; gain momentum: The political campaign finally began to roll.

6. To go by; elapse: The days rolled along.

7. To recur: Summer has rolled around again.

8. To move in a periodic revolution, as a planet in its orbit.

9. To turn over and over: The puppy rolled in the mud.

10. To shift the gaze usually quickly and continually: Her eyes rolled with fright.

11. To turn around or revolve on or as if on an axis.

12. To move or advance with a rising and falling motion; undulate: The waves rolled toward shore.

13. To extend or appear to extend in gentle rises and falls: The dunes roll to the sea.

14. To move or rock from side to side: The ship pitched and rolled in heavy seas.

15. To walk with a swaying, unsteady motion.

16. To take the shape of a ball or cylinder: Yarn rolls easily.

17. To become flattened by or as if by pressure applied by a roller.

18. To make a deep, prolonged, surging sound: Thunder rolled in the distance.

19. To make a sustained, trilling sound, as certain birds do.

20. To beat a drum in a continuous series of short blows.

21. To pour or flow in or as if in a continual stream: tourists rolling into the city.

22. To enjoy ample amounts: rolled in the money.

verb, transitive

1. To cause to move forward along a surface by revolving on an axis or by repeatedly turning over.

2. To move or push along on wheels or rollers: rolled the plane out of the hangar.

3. To impel or send onward in a steady, swelling motion: The sea rolls its waves onto the sand.

4. To impart a swaying, rocking motion to: Heavy seas rolled the ship.

5. To turn around or partly turn around; rotate: rolled his head toward the door.

6. To cause to begin moving or operating: roll the cameras; roll the presses.

7. To extend or lay out: rolled out a long rope.

8. To pronounce or utter with a trill: You must roll your r's in Spanish.

9. To utter or emit in full, swelling tones.

10. To beat (a drum) with a continuous series of short blows.

11. To wrap (something) round and round upon itself or around something else: roll up a poster.

12. a. To envelop or enfold in a covering: roll dirty laundry in a sheet. b. To make by shaping into a ball or cylinder: roll a cigarette.

13. To spread, compress, or flatten by applying pressure with a roller: roll pastry dough.

14. Printing. To apply ink to (type) with a roller or rollers.

15. Games. To throw (dice), as in craps.

16. Slang. To rob (a drunken, sleeping, or otherwise helpless person).


1. The act or an instance of rolling.

2. Something rolled up: a roll of tape.

3. A quantity, as of cloth or wallpaper, rolled into a cylinder and often considered as a unit of measure.

4. A piece of parchment or paper that may be or is rolled up; a scroll.

5. A register or a catalogue.

6. A list of names of persons belonging to a group.

7. A mass in cylindrical or rounded form: a roll of tobacco.

8. a. A small rounded portion of bread. b. A portion of food shaped like a tube with a filling.

9. A rolling, swaying, or rocking motion.

10. A gentle swell or undulation of a surface: the roll of the plains.

11. A deep reverberation or rumble: the roll of thunder.

12. A rapid succession of short sounds: the roll of a drum.

13. A trill: the roll of his r's.

14. A resonant, rhythmical flow of words.

15. A roller, especially a cylinder on which to roll something up or with which to flatten something.

16. A maneuver in which an airplane makes a single complete rotation about its longitudinal axis without changing direction or losing altitude.

17. Slang. Money, especially a wad of paper money.

phrasal verb.

roll back

1. To reduce (prices or wages, for example) to a previous lower level.

2. To cause to turn back or retreat.

roll out

1. To get out of bed.

2. Football. To execute a rollout.

roll over

1. To defer or postpone payment of (an obligation).

2. To renegotiate the terms of (a financial deal).

3. To reinvest (funds from a maturing security) into a similar security.

roll up

1. To arrive in a vehicle.

2. To accumulate; amass: rolled up quite a fortune.



on a roll Informal

Undergoing or experiencing sustained, even increasing good fortune, or success: "The stock market's on a roll" (Karen Pennar).

roll in the hay Slang

Sexual intercourse.

roll the bones Games

To cast dice, especially in craps.

roll with the punches Slang

To cope with and withstand adversity, especially by being flexible.


[Middle English rollen, from Old French roler, from Vulgar Latin *rotulāre, from Latin rotula diminutive of rota, wheel.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
roll (v)
  • bowl, trundle, troll, set rolling, roll along, move
  • revolve, turn, turn over, turn around, spin, rotate