Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
translate
[trænz'leit]
|
ngoại động từ
dịch, phiên dịch, biên dịch
dịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
có thể dịch sang thứ tiếng khác
thơ phần lớn là không dịch hay được
hiểu
tôi hiểu sự im lặng của cô ta có nghĩa là đồng ý
chuyển sang, biến thành; thể hiện ra
biến tình cảm thành hành động
biến ước mơ thành hiện thực
chuyển thơ thành nhạc, phổ nhạc thành thơ
thực hiện lời dạy của Lê-nin
đã đến lúc phải thể hiện tư tưởng của chúng ta thành hành động
giải thích, coi là
xin ông vui lòng giải thích rõ cho ý ông muốn nói
xin anh đừng coi sự do dự của tôi là thiếu thiện chí
thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác
truyền lại, truyền đạt lại (bức điện)
(toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến
Chuyên ngành Anh - Việt
translate
[trænz'leit]
|
Tin học
dịch, thông dịch Chuyển đổi một tệp dữ liệu từ quy cách tệp này sang quy cách tệp khác. Chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ lập trình hoặc hệ điều hành này sang ngô ngữ lập trình hoặc hệ điều hành khác. Xem file format
Từ điển Anh - Anh
translate
|

translate

translate (trăns-lātʹ, trănz-, trănsʹlāt, trănzʹ-) verb

translated, translating, translates

 

verb, transitive

1. To render in another language.

2. a. To put into simpler terms; explain or interpret. b. To express in different words; paraphrase.

3. a. To change from one form, function, or state to another; convert or transform: translate ideas into reality. b. To express in another medium.

4. To transfer from one place or condition to another.

5. To forward or retransmit (a telegraphic message).

6. a. Ecclesiastical. To transfer (a bishop) to another see. b. Theology. To convey to heaven without death.

7. Physics. To subject (a body) to translation.

8. Biology. To subject (messenger RNA) to translation.

9. Archaic. To enrapture.

verb, intransitive

1. a. To make a translation. b. To work as a translator.

2. To admit of translation.

3. To be changed or transformed in effect. Often used with into or to: "Today's low inflation and steady growth in household income translate into more purchasing power" (Thomas G. Exter).

 

[Middle English translaten, from Old French translater, from Latin trānslātus past participle of trānsferre, to transfer : trāns-, trans- + lātus, brought.]

translatabilʹity or translatʹableness noun

translatʹable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
translate
|
translate
translate (v)
  • interpret, decode, decipher, render (formal), explain
  • convert, transform, turn, change, transmute
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]