Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
survey
['sə:vei]
|
danh từ
sự nhìn chung, sự nhìn tổng quát; cái nhìn tổng quát
sự nghiên cứu
sự đo đạc địa hình; cục đo đạc địa hình; bản đồ địa hình
sự khảo sát; sự điều tra
một cuộc điều tra dư luận công chúng
ngoại động từ
quan sát, nhìn chung; nhìn kỹ toàn bộ (nhất là từ xa)
nhìn bao quát vùng quê từ trên đỉnh đồi
nghiên cứu; xem xét (tình trạng chung của cái gì)
một bài diễn văn mà trong đó bà ta xem xét tổng quát tình hình quốc tế
lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
trắc đạc (bằng lượng giác học..)
trắc đạc một mảnh đất để xây dựng
xem xét; kiểm tra (một cấu trúc..)
khảo sát; điều tra (hành vi, ý kiến.. của một nhóm người)
Chuyên ngành Anh - Việt
survey
['sə:vei]
|
Hoá học
sự khảo sát, sự thăm dò, sự điều tra; sự đo vẽ, sự chụp ảnh
Kinh tế
điều tra; thăm dò
Kỹ thuật
sự quan sát, sự nghiên cứu, sự đo đạc, sự đo vẽ địa hình
Sinh học
khảo sát
Tin học
điều tra
Toán học
sự thăm dò; sự điều tra; sự lập đồ
Vật lý
sự thăm dò; sự điều tra; sự lập đồ
Xây dựng, Kiến trúc
sự quan sát, sự nghiên cứu, sự đo đạc, sự đo vẽ địa hình
Từ điển Anh - Anh
survey
|

survey

survey (sər-vāʹ, sûrʹvā) verb

surveyed, surveying, surveys

 

verb, transitive

1. To examine or look at in a comprehensive way.

2. To inspect carefully; scrutinize: "Two women were surveying the other people on the platform" (Thomas Wolfe). See synonyms at see1.

3. To determine the boundaries, area, or elevations of (land or structures on the earth's surface) by means of measuring angles and distances, using the techniques of geometry and trigonometry.

4. Chiefly British. To inspect and determine the structural condition of (a building).

5. To conduct a statistical survey on.

6. To range one's gaze leisurely over.

verb, intransitive

To make a survey.

noun

plural surveys (sûrʹvā)

1. A detailed inspection or investigation.

2. A general or comprehensive view.

3. a. The process of surveying. b. A report on or map of what has been surveyed.

 

[Middle English surveien, from Old French surveeir, from Medieval Latin supervidēre : Latin super-, super- + Latin vidēre, to look.]

surveyʹor noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
survey
|
survey
survey (n)
  • review, study, examination, investigation, inspection, inquiry, canvass, probe
  • assessment, analysis, appraisal, scrutiny, evaluation, consideration
  • survey (v)
  • examine, review, study, inspect, assess, analyze, appraise, evaluate, look over, consider, scan, analyse
  • look at, consider, peruse, regard, think about, look over
  • plot, map out, chart, measure, graph, gauge, fathom, plumb
    antonym: sketch
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]