Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
stone
[stoun]
|
danh từ
đá; loại đá
rắn như đá
xây bằng đá
cục đá có bất kỳ hình dáng nào (cỡ nhỏ, bị vỡ ra, cắt ra)
một đống đá
con đường rải đá
( (thường) trong từ ghép) hòn đá được đập, đẽo để dùng vào một mục đích riêng
bia mộ
các tảng đá kê bước chân
đá lát đường
đá cối xay
đá (mưa đá)
đá quý, ngọc (như) precious stone
(đôi khi trong từ ghép) hột (của quả mơ, quả lựu..) (như) pit
hạt mận tía
(y học) sỏi (thận, bóng đái... gây ra đau đớn) (nhất là trong từ ghép)
( số nhiều) (viết tắt) st ) xtôn; 14 pao (đơn vị đo trọng lượng, khoảng 6, 4 kg)
(thực vật học) hạch (quả cây)
(giải phẫu) hòn dái
( số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg)
giúp đỡ giả vờ
ghi là một ngày vui
vật vô tri vô giác
vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)
(nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
nói xấu ai, vu cáo ai
một khoảng rất ngắn
ngoại động từ
ném đá vào (ai)
bị xử ném đá đến chết
trích hạt, lấy hạt ra (ở quả)
rải đá, lát đá
(dùng (như) một lời cảm thán thể hiện ngạc nhiên, bàng hoàng, ghê tởm..)
thật quá quắt, anh ta lại làm cái trò đó nữa!
tính từ
bằng đá
nhà bằng đá
Chuyên ngành Anh - Việt
stone
[stoun]
|
Hoá học
đá
Kỹ thuật
đá, đá mài; hạt, nhân; tách bỏ hạt
Sinh học
đá, đá mài; hạt, nhân || tách bỏ hạt
Toán học
đá
Vật lý
đá
Xây dựng, Kiến trúc
đá; bằng đá, lát đá, rải đá
Từ điển Anh - Anh
stone
|

stone

stone (stōn) noun

1. a. Concreted earthy or mineral matter; rock. b. Such concreted matter of a particular type. Often used in combination: sandstone; soapstone.

2. A small piece of rock.

3. Rock or a piece of rock shaped or finished for a particular purpose, especially: a. A piece of rock that is used in construction: a coping stone; a paving stone. b. A gravestone or tombstone. c. A grindstone, millstone, or whetstone. d. A milestone or boundary.

4. A gem or precious stone.

5. Something, such as a hailstone, resembling a stone in shape or hardness.

6. Botany. The hard covering enclosing the seed in certain fruits, such as the cherry, plum, or peach.

7. Pathology. A mineral concretion in an organ, such as the kidney or gallbladder, or other body part; a calculus.

8. plural stone Abbr. st. A unit of weight in Great Britain, 14 pounds (6.4 kilograms).

9. Printing. A table with a smooth surface on which page forms are composed.

adjective

1. Relating to or made of stone: a stone wall.

2. Made of stoneware or earthenware.

adverb

Used as an intensive. Often used in combination: stone cold; standing stone still.

verb, transitive

stoned, stoning, stones

1. To hurl or throw stones at, especially to kill with stones.

2. To remove the stones or pits from.

3. To furnish, fit, pave, or line with stones.

4. To rub on or with a stone in order to polish or sharpen.

5. Obsolete. To make hard or indifferent.

 

[Middle English, from Old English stān.]

stonʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
stone
|
stone
stone (n)
  • pebble, nugget, grit, shingle
  • stepping stone, boulder, rock, foothold, bridge
  • talisman, jewel, amulet, charm, trinket, object, mascot
  • stone (types of)
    alabaster, basalt, chalk, conglomerate, flint, gneiss, granite, hornblende, lava, limestone, malachite, marble, pumice, quartzite, sandstone, schist, shale, slate, soapstone

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]