Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
skin
[skin]
|
danh từ
da, bì
biểu bì
vỏ (của quả, cây)
vỏ cam
lớp vỏ mỏng của xúc xích
lớp vỏ, lớp phủ, lớp bao ngoài (vỏ tàu..)
lớp vỏ kim loại của một máy bay
( (thường) trong từ ghép) da sống; bộ da lông thú
da lợn
một bộ da lông thỏ
( (thường) trong từ ghép) bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...)
lớp váng, lớp màng (trên bề mặt các chất lỏng; sữa đun sôi..)
lớp màng trên một chiếc bánh putđinh sữa
không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
gầy chỉ còn da bọc xương
chết thì chết nết không chừa
sợ mất mạng
cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
chạy thoát, trốn thoát
tôi không muốn ở địa vị của nó
chỉ vừa mới
(thông tục) quấy rầy, chọc tức ai
(thông tục) làm ai phải chú ý
(thông tục) giật nảy mình; bị hoảng hốt
(thông tục) (còn) da bọc xương; rất gầy
ướt như chuột lột (người)
(thông tục) dễ phản ứng/mặt dạn mày dày; không trơ/trơ ra
ngoại động từ
lột da
lột da một con thỏ
làm trầy da
tôi va vào tường bị trầy da ở khủyu tay
bọc da
bóc vỏ, gọt vỏ
(thông tục) lột quần áo (ai)
(thông tục) lừa đảo
( (thường) + over ) bọc lại
lột sống ai; trừng phạt ai nghiêm khắc (nói để hăm doạ)
nội động từ
lột da (rắn)
mọc da
đóng sẹo, lên da non (vết thương)
(thông tục) cởi quần áo
lột sống (súc vật)
(thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề
(thông tục) đánh gục, đánh bại hắn
(từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
Chuyên ngành Anh - Việt
skin
[skin]
|
Hoá học
vỏ, da, lớp phủ, lớp bọc
Kỹ thuật
da, vỏ; màng; vỏ bọc lạp xường, vỏ bọc giò; tách vỏ; lột da; đậy bằng lớp vỏ
Sinh học
da
Toán học
lớp mặt (ngoài), vỏ
Vật lý
lớp mặt (ngoài), vỏ
Xây dựng, Kiến trúc
vỏ; lớp ngời; tấm bọc
Từ điển Anh - Anh
skin
|

skin

 

skin (skĭn) noun

1. The membranous tissue forming the external covering or integument of an animal and consisting in vertebrates of the epidermis and dermis.

2. An animal pelt, especially the comparatively pliable pelt of a small or young animal: a tent made of goat skins.

3. A usually thin, closely adhering outer layer: the skin of a peach; a sausage skin; the skin of an aircraft.

4. A container for liquids that is made of animal skin.

5. Informal. One's life or physical survival: They lied to save their skins.

verb

skinned, skinning, skins

 

verb, transitive

1. To remove skin from: skinned and gutted the rabbit.

2. To bruise, cut, or injure the skin or surface of: She skinned her knee.

3. To remove (an outer covering); peel off: skin off the thin bark.

4. To cover with or as if with skin: skin the framework of a canoe.

5. Slang. To fleece; swindle.

verb, intransitive

1. To become covered with or as if with skin: In January the pond skins over with ice.

2. To pass with little room to spare: We barely skinned by.

adjective

Slang.

Of, relating to, or depicting pornography: skin magazines.

idiom.

by the skin of (one's) teeth

By the smallest margin.

get under (one's) skin

1. To irritate or stimulate; provoke.

2. To become an obsession.

under the skin

Beneath the surface; fundamentally: enemies who are really brothers under the skin.

 

[Middle English, from Old Norse skinn.]

skinʹless adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
skin
|
skin
skin (n)
  • hide, pelt, fur, coat
  • casing, covering, membrane, crust, coating, rind, peel, film
  • skin (v)
  • peel, pare, excoriate, desquamate
  • graze, scrape, flay, scuff
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]