Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
kill
[kil]
|
ngoại động từ
giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
bị giết ngay tại chỗ
giết thì giờ
làm chết màu
giết làm thịt (một con bò...)
tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...)
tiếng trống làm át tiếng đàn dây
làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...)
làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...)
làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ
bác bỏ một dự luật (ở quốc hội...)
làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng
diện choáng người làm cho thiên hạ phục lăn
câu chuyện làm cho tôi cười gần chết
gây tai hại, làm chết dở
vì ân cần tử tế quá mà gây tai hại cho ai
(thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá)
(kỹ thuật) ăn mòn
nội động từ
giết thịt được
lợn vào tuổi này giết thịt chưa được tốt
giết sạch, tiêu diệt
giết dần, giết mòn
một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
mổ lợn ăn mừng
nói ra để thiên hạ khỏi tò mò nữa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười vỡ bụng
tham lợi nhỏ trước mắt mà quên mất lợi lớn lâu dài; tham bát bỏ mâm
nhất chín nhì bù, được ăn cả, ngã về không
một kế hoạch liều lĩnh
danh từ
sự giết
thú giết được (trong cuộc đi săn)
có mặt đúng lúc
chuẩn bị giáng đòn quyết định
Chuyên ngành Anh - Việt
kill
[kil]
|
Hoá học
làm chết, làm tắt, làm tiêu tan, làm hỏng, khử, triệt tiêu
Kỹ thuật
làm chết, làm tắt, làm tiêu tan, làm hỏng, khử, triệt tiêu
Sinh học
sự giết || giết, làm chết, mổ thịt
Xây dựng, Kiến trúc
(dạng) đục, mờ (thép thấm than); tẩy, rửa (axit); tắt; loại trừ, khử
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
kill
|
kill
kill (v)
slay (formal or literary), murder, slaughter, execute, destroy, exterminate, eradicate, put down, put to sleep, assassinate, massacre, dispatch, bump off (slang)
antonym: revive

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]