Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
boot
[bu:t]
|
danh từ
giày ống
ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa)
(sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống)
(xem) die
(từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít
(từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai
(xem) heart
liếm gót ai, bợ đỡ ai
dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt
(tục ngữ) đã trót thì phải trét
sự thật lại là ngược lại, tình thế đã đảo ngược
trách nhiệm thuộc về phía bên kia
xem big
(nói về thịt) dai nhách, rất dai
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang giày ống cho ai
đá ai
(sử học) tra tấn bằng giày
(tin học) khởi động
đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ( (nghĩa bóng))
Chuyên ngành Anh - Việt
boot
[bu:t]
|
Kỹ thuật
khởi động hệ thống
Tin học
khởi động, boot Khởi phát một thủ tục bao gồm xoá bộ nhớ, nạp hệ điều hành, và chuẩn bị cho máy tính sẵn sàng để sử dụng. Thuật ngữ boot có nguồn gốc từ câu nói " Pull your self up by the boots trap" (tự nhấc mình bằng các đai buộc giày). Máy tính cá nhân phải thực hiện theo đúng như vậy vì bộ nhớ RAM không giữ lại các chỉ lệnh chương trình khi tắt điện. Trong bộ nhớ ROM BIOS của máy tính đã nạp sẵn các chương trình khởi phát và kiểm thử các phần cứng để tự động chạy khi bật điện (khởi động lạnh). Khác với RAM, bộ nhớ chỉ đọc ra ( ROM) này vẫn giữ lại các dữ liệu về các chỉ lệnh chương trình mà không đòi hỏi phải có điện. Sau một sự cố ngưng máy, thường phải khởi động lại. Trước hết hãy cố thực hiện khởi động nóng bằng cách ấn nút RESET hoặc ấn đồng thời các phím Ctrl + Alt + Del để khởi động lại mà không gây stress cho các linh kiện điện tử do tắt rồi bật lại điện. Xem cold boot , Power-On Self-Test - POST , và warm boot
Toán học
khởi động hệ thống
Xây dựng, Kiến trúc
vỏ bọc; tấm bọc; gầu xúc
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
boot
|
boot
boot (v)
kick, strike, hack, put the boot in

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]