Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • imtai
  • loanloan005
  • PST
  • heo2k4
  • pisola3
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • meet with an accident: gặp tai nạn

    • Bill looked anxious. "One of our workers has met with an accident," he said.
    • Bill trông có vẻ lo lắng. “Một trong các công nhân của chúng ta đã gặp tai nạn”, anh ấy nói.
    •  
 
  • mess with sth/sb: mó vào; động đến

    • She always told her kids never to mess with drugs.
    • Cô ấy luôn dặn con của cô ấy đừng bao giờ nghịch thuốc.
    •  
 
  • mess with sb: chọc giận

    • Just keep your mouth shut. That’s Johnny's house. No one messes with him.
    • Hãy ngậm miệng của cậu lại. Đó là nhà của Johnny. Không ai dám gây rắc rối cho ông ta đâu.
    • "If you mess with me, Deacon," he said in a slow voice, "I'll rip your head off".
    • “Nếu cậu làm tôi nổi giận, Deacon,” hắn ta nói gằn từng chữ,“Tôi sẽ xé toạc đầu cậu ra”.
    •  
 
  • mess with sth: cố sửa cho được

    • I wish you’d stop messing with the TV, I'm trying to watch it.
    • Tôi muốn anh đừng mó vào cái ti vi nữa, tôi đang cố xem mà.
    •  
 
  • mete sth out (mete out sth): áp đặt

    • Severe punishments are metered out to anyone who dares to oppose the militarist government.
    • Kẻ nào cả gan chống lại chính phủ quân phiệt sẽ phải chịu những hình phạt nghiêm khắc.
    •  
 
  • mess around/about with sth: làm rối tung lên; làm hỏng bét

    • I came home to find Mike messing around with the television.
    • Tôi về nhà và thấy Mike đang làm cho ti-vi rối tung lên.
    • It's a lovely song - I just wish people wouldn't mess around with it.
    • Đó là một ca khúc hay – Tôi chỉ mong sao đừng có ai làm cho nó hỏng bét.
    • The message here is very simple - don't mess around with a system that is working perfectly well.
    • Thông điệp ở đây rất đơn giản – đừng làm hỏng một hệ thống đang hoạt động thật hoàn hảo.
    •  
 
  • mess around/about with sb: lẹo tẹo; tằng tịu; dan díu

    • I can't stand men who mess around with other people’s wives.
    • Tôi không thể chịu đựng được những gã đàn ông tằng tịu với vợ người khác.
    •  
 
  • mix it up: đánh nhau; xô xát

    • Football's Lyle Alzado was arrested Tuesday after mixing it up with a police officer.
    • Cầu thủ đá banh Lyle Alzado bị bắt hôm thứ ba sau khi xô xát với một viên cảnh sát.
    •  
 
  • mop up (mop up sth/ mop sth up): xử lý; giải quyết

    • Most of the flames are out, but the fire crews will continue mopping up for several days.
    • Lửa đã được dập tắt gần hết, nhưng đội cứu hoả vẫn tiếp tục xử lý trong vài ngày.
    • California has just started to mop up after two storms blasted the state.
    • California vừa mới bắt đầu khắc phục hậu quả sau khi hai cơn bão tàn phá bang này.
    • People mopping up their homes were warned that heavy rains could continue until the weekend.
    • Những người đang dọn dẹp nhà cửa của mình đã được cảnh báo rằng mưa lớn có thể kéo dài cho đến cuối tuần.
    •  
 
  • mop up sth/sb (mop sth/sb up/ mop up): giải quyết triệt để; quét sạch; thanh toán

    • It’s in the inner cities that the government is most anxious to mop up unemployment.
    • Nội thành chính là nơi chính phủ lo lắng nhất về việc giải quyết triệt để nạn thất nghiệp.
    • The President's first year in office was mainly spent on mopping up any remaining opposition.
    • Năm đầu tiên cầm quyền của tổng thống chủ yếu là lo quét sạch mọi ý đồ phản kháng còn sót lại.
    •  
 
  • mop up sth (mop sth up): tiếp thu; tiếp quản

    • The bank has been mopped up by Hong Kong Shanghai and RBS.
    • Ngân hàng này đã bị Hong Kong Shanghai và RBS tiếp quản.
    • While it attempts to mop up most of South America’s carriers, Iberia is also expanding north of the border.
    • Trong khi ra sức tiếp quản hầu hết các hãng vận tải Nam Mỹ, Iberia cũng đang mở rộng phía bắc biên giới.
    •  
 
  • mope around/about (mope around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh

    • Instead of moping around the house all morning, why don't you come out with me?
    • Thay vì quanh quẩn trong nhà cả buổi sáng, tại sao bạn không đi ra ngoài với tôi?
    • Since he left his job, he's done nothing except mope about and complain.
    • Kể từ khi thôi việc, anh ấy chẳng làm gì cả ngoại trừ đi lang thang và than thở.
    •  
 
  • moulder away: mục nát; mủn ra; thối rữa

    • While some countries are starving, food supplies all over Europe are mouldering away.
    • Trong khi một số quốc gia đang đói kém thì lương thực dự trữ trên toàn cõi châu Âu lại đang mốc meo.
    • These beautiful old buildings are too precious for us to allow them to moulder away.
    • Những toà nhà cổ xinh đẹp này quý báu đến nỗi chúng ta không thể để cho chúng đổ nát.
    •  
 
  • mouth off at (mouth off to): trả treo

    • The fact that a player mouths off at his coach is unacceptable.
    • Cầu thủ trả treo với huấn luyện viên của mình là điều không thể chấp nhận được.
    •  
 
  • move away from: dọn khỏi; chuyển khỏi; xa

    • I moved away from home to work in another town a year ago.
    • Cách đây một năm tôi phải xa nhà để đi làm ở một thành phố khác.
    •