Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • imtai
  • loanloan005
  • PST
  • heo2k4
  • pisola3
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • make up for sth: đền bù cho; bù lại

    • Perhaps Sue lacked natural skill, but she certainly made up for that with her enthusiasm.
    • Có thể Sue không có năng khiếu, nhưng chắc chắn điều này được bù đắp bằng lòng nhiệt tình của cô ấy.
    • Caroline doesn't have a natural talent for music, but she makes up for it with hard work.
    • Caroline không có khiếu về âm nhạc, nhưng bù lại cô ấy chăm chỉ.
    •  
 
  • make up for lost time: bù lại khoảng thời gian đã mất

    • I was ill last week, so I had to work all the weekend to make up for lost time.
    • Tuần trước tôi bị bệnh, vì vậy tôi phải làm bù suốt những ngày cuối tuần
    • Ursula has never danced until she is 40, so now she feels she's trying to make up for lost time.
    • Ursula chưa bao giờ khiêu vũ trước khi cô ấy bước sang tuổi 40, vì vậy bây giờ cô ấy cảm thấy bây giờ mình phải cố bù lại khoảng thời gian đã mất.
    •  
 
  • make up to sb: dụ dỗ quan hệ tình dục

    • Paul came to the party uninvited, and then started making up to all the women.
    • Paul không được mời mà vẫn đến dự tiệc, và sau đó bắt đầu ve vãn tất cả phụ nữ ở đó.
    •  
 
  • make up to sb: nịnh; nịnh hót; bợ đỡ

    • students who start making up to the teacher just before the exams
    • các sinh viên bắt đầu nịnh thầy giáo ngay trước kỳ thi
    •  
 
  • map out sth (map sth out): vạch rõ; hoạch định

    • Felicity’s future had been mapped out for her by her wealthy and wise parents.
    • Tương lai của Felicity đã được bố mẹ kính yêu và giàu có vạch sẵn cho cô ấy.
    •  
 
  • march on sth: đi đến

    • Mikael gathered his troops and prepared to march on Addis Ababa.
    • Mikael tập hợp quân đội của anh ấy lại và chuẩn bị đi đến Addis Ababa.
    • Demonstrators marched on the government office in Berlin, and demanded that its leaders answer for their policies.
    • Những người biểu tình đi đến văn phòng chính phủ ở Berlin, và yêu cầu các nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm về các chính sách của họ.
    •  
 
  • mark sb/sth as sth: chứng tỏ; cho thấy

    • Townsend's skill and speed mark him as a player of promise.
    • Kỹ năng và tốc độ của Townsend cho thấy anh ấy là một cầu thủ có tiềm năng.
    • When she first saw Patrick she had marked him as a bully.
    • Lần đầu tiên nhìn thấy Patrick cô ấy đã xem anh ta như một kẻ côn đồ.
    •  
 
  • mark sth down (mark down sth): giảm giá; hạ giá

    • Pentos shares were marked down by 14p to 56p.
    • Cổ phiếu của Pentos đã giảm giá 14 xu, nghĩa là xuống còn 56 xu.
    • The store will have its final sale on Friday, with everything marked down by 20%.
    • Cửa hàng sẽ bán giảm giá đợt cuối vào ngày thứ sáu, món nào cũng giảm giá 20%.
    •  
 
  • markdown: sự hạ giá; sự giảm giá

    • We are offering a 20% markdown on selected products.
    • Chúng ta sẽ giảm giá 20% cho các sản phẩm được chọn.
    •  
 
  • mark down sth (mark sth down): viết ra; ghi ra

    • As part of the diet, I had to mark down everything I ate each day.
    • Trong khuôn khổ của chế độ ăn kiêng, tôi phải ghi rõ tất cả những gì tôi ăn mỗi ngày.
    •  
 
  • mark sb/sth down as sth: xem ai hoặc cái gì như là

    • Andrew has been marked down as a very dynamic player from the very start of his rugby career.
    • Ngay từ những ngày đầu trong sự nghiệp bóng bầu dục của mình, Andrew đã được xem là một cầu thủ rất năng nổ.
    • The Netherlands was marked down as a particularly attractive area for foreign tourists.
    • Hà Lan được xem là một nơi đặc biệt hấp dẫn du khách nước ngoài.
    •  
 
  • mark off sth (mark sth off): phân định; phân cách

    • Within the garden, hedges are very useful for marking off special areas providing shelter.
    • Trong phạm vi khu vườn, hàng rào rất có ích cho việc phân định những khu vực đặc biệt làm nơi trú ẩn.
    •  
 
  • mark sth/sb off from (mark off sb/sth from): làm cho khác biệt với

    • Each of the city's districts has its own distinct character that marks it off from its neighbours.
    • Mỗi quận trong thành phố đều có đặc tính riêng của nó, để phân biệt với những quận lân cận.
    •  
 
  • mark sth off (mark off sth): đánh dấu cho biết là đã chọn, đã giải quyết xong

    • I began to mark the days off in the timesheet.
    • Tôi bắt đầu đánh dấu những ngày nghỉ trong bảng chấm công.
    • He marked off the names of people he could rely on for support.
    • Anh ta đánh dấu danh tánh của những người mà anh ta có thể nhờ cậy.
    • mark sb/sth out (mark out sb/sth)
    • làm cho nổi bật
    • He still had the athletic look that had marked him out for a long time.
    • Anh ấy vẫn còn cái dáng lực sĩ từng làm cho anh ấy nổi bật một thời gian dài.
    •  
 
  • mark sb/sth out as (mark out sb/sth as): nổi danh là

    • Her considerable experience of international law has marked her out as the best lawyer in this province.
    • Kinh nghiệm đáng kể của cô ấy về luật quốc tế đã làm cho cô ấy nổi danh là luật sư giỏi nhất tỉnh này.
    •