Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
trắng, bạch, bạc
tóc bạc
tái mét, xanh nhợt, trắng bệch
tái đi, nhợt nhạt
(nghĩa bóng) lấy sạch tiền của ai
xanh như tàu lá
trong, không màu sắc (nước, không khí...)
(nghĩa bóng) ngây thơ, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội
có tay sạch; (nghĩa bóng) vô tội; lương thiện
(chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phản cách mạng, phản động
voi trắng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm
(xem) feather
ánh sáng mặt trời
(nghĩa bóng) nhận xét khách quan
chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế
thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện
danh từ
màu trắng
sắc tái, sự tái nhợt
mặt cô ta tái nhợt di như thây ma
vải trắng, quần áo trắng, đồ trắng
mặc đồ trắng
lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)
lòng trắng trứng
tròng trắng mắt
bột trắng (mì, đại mạch...)
người da trắng
(y học) khí hư
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
lòng trắng trứng
Kỹ thuật
màu trắng; trong suốt; sự nóng trắng; làm trắng
Sinh học
Toán học
(màu) trắng
Vật lý
(màu) trắng
Xây dựng, Kiến trúc
màu trắng; trong suốt; sự nóng trắng; làm trắng
Từ điển Anh - Anh


white (hwīt, wīt) noun

Abbr. wh.

1. Color. The achromatic color of maximum lightness; the color of objects that reflect nearly all light of all visible wavelengths; the complement or antagonist of black, the other extreme of the neutral gray series. Although typically a response to maximum stimulation of the retina, the perception of white appears always to depend on contrast.

2. The white or nearly white part, as: a. The albumen of an egg. b. The white part of an eyeball. c. A blank unprinted area, as of an advertisement.

3. One that is white or nearly white, as: a. whites White trousers or a white outfit of a special nature: tennis whites. b. whites The white dress uniform of the U.S. Navy or Coast Guard. c. A white wine. d. A white pigment. e. A white breed, species, or variety of animal. f. Also White (hwīt, wīt) A member of a racial group of people having light skin coloration, especially one of European origin. See Usage Note at black. g. Often whites Products of a white color, such as flour, salt, and sugar.

4. Games. a. The white or light-colored pieces, as in chess. b. The player using these pieces.

5. a. The outermost ring of an archery target. b. A hit in this ring.

6. whites Pathology. Leukorrhea.

7. A politically ultraconservative or reactionary person.


Abbr. wh.

1. Being of the color white; devoid of hue, as new snow.

2. Approaching the color white, as: a. Weakly colored; almost colorless; pale: white wine. b. Pale gray; silvery and lustrous: white hair. c. Bloodless; blanched.

3. Light or whitish in color or having light or whitish parts. Used with animal and plant names.

4. Also White (hwīt, wīt) Of, relating to, or belonging to a racial group having light skin coloration, especially one of European origin: voting patterns within the white population.

5. Not written or printed on; blank.

6. Unsullied; pure.

7. Habited in white: white nuns.

8. Accompanied by or mantled with snow: a white Christmas.

9. a. Incandescent: white flames. b. Intensely heated; impassioned: white with fury.

10. Ultraconservative or reactionary.

11. With milk added. Used of tea or coffee.

verb, transitive

whited, whiting, whites

1. Printing. To create or leave blank spaces in (printed or illustrated matter). Often used with out.

2. Archaic. a. To whiten; whitewash. b. To blanch.


[Middle English, from Old English hwīt.]

whiteʹness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
white (adj)
  • snowy, silver, silvery, bleached, gray, graying, hoary
    antonym: black
  • pale, pallid, ashen, wan, washed-out, anemic, waxen, drawn, pasty, gray
    antonym: flushed
  • frosty, snowy, hoary, icy, frozen, freezing
  • white (types of)
    cream, eggshell, ivory, magnolia, off-white, oyster, pearl, platinum, silver