Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
xu hướng, khuynh hướng
có xu hướng béo phị
xu hướng về chủ nghĩa xã hội
một khuynh hướng ngày càng rõ
những khuynh hướng giết người
xu hướng, chiều hướng (phương hướng chuyển động hoặc thay đổi của cái gì)
giá cả tiếp tục tỏ ra có xu thế tăng lên
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
khuynh hướng, xu hướng
Sinh học
xu thế
Toán học
xu hướng, khuynh hướng
Vật lý
xu hướng, khuynh hướng
Từ điển Anh - Anh


tendency (tĕnʹdən-sē) noun

plural tendencies

1. Movement or prevailing movement in a given direction: observed the tendency of the wind; the shoreward tendency of the current.

2. A characteristic likelihood: fabric that has a tendency to wrinkle.

3. A predisposition to think, act, behave, or proceed in a particular way.

4. a. An implicit direction or purpose: not openly liberal, but that is the tendency of the book. b. An implicit point of view in written or spoken matter; a bias.


[Medieval Latin tendentia, from Latin tendēns, tendent- present participle of tendere, to tend. See tend1.]

Synonyms: tendency, trend, current, drift, tenor, inclination. These nouns are compared as they refer to the direction or course of an action or a thought. Tendency implies a predisposition to proceed in a particular way: "The tendency of our own day is . . . towards firm, solid, verifiable knowledge" (William H. Mallock). Trend often applies to a general or prevailing direction, especially within a particular sphere: "the trend of religious thought in recent times" (James Harvey Robinson). Current suggests a course or flow, as of opinion, especially one representative of a given time or place: "[These]words . . . express the whole current of modern feeling" (James Bryce). A drift is a tendency that depends for its direction or course on the impetus of something likened to a shifting current of air or water: Political conservatives fear a drift toward communism in Latin America. Tenor implies a continuous, unwavering course: "His conduct was . . . uniform and unvarying in its tenor" (Frederick Marryat). Inclination usually refers to an individual's propensity for or disposition toward one thing rather than another: "Man's capacity for justice makes democracy possible, but man's inclination to injustice makes democracy necessary" (Reinhold Niebuhr).

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
tendency (n)
  • propensity, bent, leaning, inclination, predisposition, penchant, affinity
  • trend, drift, movement, shift, bias, current