Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
hình phạt, tiền phạt
án tử hình
(thể dục,thể thao) cú phạt đền (bóng đá)
cú đá phạt đền
vòng cấm địa, vòng phạt đền
sự bất lợi; tình thế bất lợi
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
tiền phạt
Kỹ thuật
tiền phạt
Xây dựng, Kiến trúc
phế phẩm
Từ điển Anh - Anh


penalty (pĕnʹəl-tē) noun

plural penalties

1. A punishment established by law or authority for a crime or an offense.

2. Something, especially a sum of money, required as a forfeit for an offense.

3. The disadvantage or painful consequences resulting from an action or a condition: neglected his health and paid the penalty.

4. Sports. A punishment, handicap, or loss of advantage imposed on a team or competitor for infraction of a rule.

5. Often penalties Games. Points scored in contract bridge by the opponents when the declarer fails to make a bid.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a penalty kick; a penalty stroke.

[Middle English penalte, from Old French penalite, from Medieval Latin poenālitās, from Latin poenālis, penal. See penal.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
penalty (n)
  • punishment, sentence, penalization, fine
  • consequence, disadvantage, drawback, forfeit, price
    antonym: advantage