Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
To give someone a helping hand
To help someone with some work
from; for; on behalf of ...
Give him my thanks; Thank him from me/for me/on my behalf
To speak on somebody's behalf/for somebody
I've made an appointment with the doctor for you
Say hello to her from me!
Please bring me the red book !
Từ điển Việt - Việt
động từ
xem giúp
mua giùm anh tờ báo
trạng từ
giúp hộ