Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
cơn sốt
bệnh sốt
sốt thương hàn
sự xúc động, sự bồn chồn
bồn chồn lo lắng
ngoại động từ
làm phát sốt
làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
bệnh sốt
Sinh học
bệnh sốt
Từ điển Anh - Anh


fever (fēʹvər) noun

1. a. Abnormally high body temperature. b. Any of various diseases characterized by abnormally high body temperature.

2. a. A condition of heightened activity or excitement: a fever of anticipation. b. A contagious, usually short-lived enthusiasm or craze: disco fever.


fevered, fevering, fevers


verb, transitive

To effect fever in.

verb, intransitive

To be or become feverish.

[Middle English, from Old English fefor and from Old French fievre, both from Latin febris.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
fever (n)
  • temperature, infection, disease, illness, malaise
  • passion, fervor, excitement, agitation, vehemence, enthusiasm, zeal, eagerness, fanaticism, impatience