Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
director
[di'rektə]
|
danh từ
người quản lý (nhất là với tư cách một thành viên trong ban giám đốc) các công việc của một doanh nghiệp; giám đốc
ban giám đốc
người điều khiển, người chỉ huy
nhạc trưởng của dàn nhạc
(sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp)
người chịu trách nhiệm về bộ phim, vở kịch..., giám sát và hướng dẫn các diễn viên, đoàn quay phim và các nhânviên khác; đạo diễn
(toán học) đường chuẩn
vòng chuẩn
máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn...)
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
directors
|
directors
directors (n)
management, managers, executives, employers, board, bosses