Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
đường cong, đường vòng, chỗ quanh co
đường đuôi
động từ
cong, uốn cong, bẻ cong, làm vênh
con đường uốn quanh sườn đồi
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
đường cong
Kỹ thuật
đường, đường cong; đồ thị, biểu đồ, sự uốn cong
Sinh học
đường cong
Tin học
đường cong
Toán học
đường cong
Vật lý
đường (cong)
Xây dựng, Kiến trúc
đường, đường cong; đồ thị, biểu đồ, sự uống cong
Từ điển Anh - Anh


curve (kûrv) noun

1. a. A line that deviates from straightness in a smooth, continuous fashion. b. A surface that deviates from planarity in a smooth, continuous fashion. c. Something characterized by such a line or surface, especially a rounded line or contour of the human body.

2. A relatively smooth bend in a road or other course.

3. a. A line representing data on a graph. b. A trend derived from or as if from such a graph.

4. A graphic representation showing the relative performance of individuals as measured against each other, used especially as a method of grading students in which the assignment of grades is based on predetermined proportions of students.

5. Mathematics. a. The graph of a function on a coordinate plane. b. The intersection of two surfaces in three dimensions.

6. Baseball. A curve ball.

7. Slang. A trick or deception.


curved, curving, curves


verb, intransitive

To move in or take the shape of a curve: The path curves around the lake.

verb, transitive

1. To cause to curve. See synonyms at bend1.

2. Baseball. To pitch a curve ball to.

3. To grade (students, for example) on a curve.


[From Middle English, curved, from Latin curvus.]

curvʹedness noun

curvʹy adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
curve (n)
arc, bend, bow, curvature, arch, camber, turn