Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
chiến dịch
the Dienbienphu campaign
chiến dịch Điện biên phủ
chiến dịch chính trị
mở chiến dịch
tham gia chiến dịch; phục vụ chiến dịch
chiến dịch quảng cáo
cuộc vận động
cuộc vận động bầu cử
cuộc vận động góp vốn
cuộc vận động quyên tiền cho các nạn nhân lũ lụt
nội động từ
( to campaign for / against somebody / something ) tham gia hoặc lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động
suốt đời bà ấy tham gia vận động cho quyền của phụ nữ
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
mùa, vụ, đợt
Sinh học
vụ đại trà
Xây dựng, Kiến trúc
Từ điển Anh - Anh


campaign (kăm-pānʹ) noun

1. A series of military operations undertaken to achieve a large-scale objective during a war: Grant's Vicksburg campaign secured the entire Mississippi for the Union.

2. An operation or series of operations energetically pursued to accomplish a purpose: an advertising campaign for a new product; a candidate's political campaign.

verb, intransitive

campaigned, campaigning, campaigns

To engage in an operation planned to achieve a certain goal: campaigned through the jungles of Vietnam; campaigned for human rights.

[French campagne, from Italian campagna, military operation, from Late Latin campānia, open country, battlefield, from campus, field.]

campaignʹer noun

Synonyms: campaign, crusade, drive, push. The central meaning shared by these nouns is "a vigorous concerted effort to accomplish a purpose": a fund-raising campaign; a crusade for improved social services; a drive to sell bonds; a push to get the bill through Congress.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
campaign (n)
movement, crusade, operation, drive, fight, battle, war, promotion
campaign (v)
  • fight, work, push, struggle, battle
  • electioneer, canvass, drum up support, solicit votes, stump, crusade, run