Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
động từ bất quy tắc bought
(nghĩa bóng) trả bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)
mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
mua lại (cái gì mình đã bán đi)
mua trữ
mua trữ than cho mùa đông
mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
(từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
mua cổ phần (của công ty...)
đấm mồm, đút lót
trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
mua chuộc, đút lót
mua sạch, mua nhẵn, mua toàn bộ
(xem) pig
(từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)
danh từ
(thông tục)
sự mua
vật mua
món hời
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
Toán học
Từ điển Anh - Anh


buy () verb

bought (bôt), buying, buys


verb, transitive

1. To acquire in exchange for money or its equivalent; purchase. See Regional Note at boughten.

2. To be capable of purchasing: "Certainly there are lots of things in life that money won't buy" (Ogden Nash).

3. To acquire by sacrifice, exchange, or trade: wanted to buy love with gifts.

4. To bribe: tried to buy a judge.

5. Slang. To accept the truth or feasibility of: The officer didn't buy my lame excuse for speeding.

verb, intransitive

1. To purchase goods; act as a purchaser.

2. To believe in a person or movement or subscribe to an idea or theory: couldn't buy into that brand of conservatism.


1. Something bought or for sale; a purchase.

2. Informal. Something that is underpriced; a bargain.

phrasal verb.

buy off

To bribe in order to proceed without interference or be exempted from an obligation or from prosecution. buy out

To purchase the entire stock, business rights, or interests of. buy up

To purchase all that is available of.


buy time

To increase the time available for a specific purpose: "A moderate recovery thus buys time for Congress and the Administration to whittle the deficit" (G. David Wallace).

buy the farm Slang

To die, especially suddenly or violently.


[Middle English, from Old English bycgan.]

buyʹable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
buy (n)
purchase, acquisition, good buy, bad buy, good deal, bad deal, bargain
buy (v)
  • pay for, acquire, purchase, procure, obtain, get, splash out on
    antonym: sell
  • accept, believe, swallow (informal), fall for, credit, subscribe
    antonym: disbelieve