Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
mùa đông
về mùa đông
(thơ ca) năm, tuổi
một người sáu mươi tuổi
(thơ ca) lúc tuổi già
sắp về già
tính từ
(thuộc) mùa đông; như mùa đông, thích hợp cho mùa đông
mùa đông
cuộc sống về mùa đông
nơi đóng quân mùa đông
sự ngủ đông
nội động từ
trú đông, tránh rét
chim bay về phương Nam tránh rét
trải qua mùa đông, nghỉ đông (cây cỏ...)
ngoại động từ
đưa đi trú đông, đưa đi tránh rét
đưa vật nuôi đi tránh rét
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
mùa đông
Kỹ thuật
mùa đông
Sinh học
mùa đông
Từ điển Anh - Anh


winter (wĭnʹtər) noun

1. The usually coldest season of the year, occurring between autumn and spring, extending in the Northern Hemisphere from the winter solstice to the vernal equinox, and popularly considered to be constituted by December, January, and February.

2. A year as expressed through the recurrence of the winter season.

3. A period of time characterized by coldness, misery, barrenness, or death.


1. Of, relating to, occurring in, or appropriate to the season of winter: winter blizzards; winter attire.

2. Grown during the season of winter: winter herbs.


wintered, wintering, winters


verb, intransitive

1. To spend the winter: wintered in Arizona.

2. To feed in winter. Used with on: deer wintering on cedar bark.

verb, transitive

To lodge, keep, or care for during the winter: wintering the sheep in the stable.

[Middle English, from Old English.]

winʹterish adjective

Word History: Winter, spring, summer, fall. It is not too difficult to see how the season names spring and fall came into being, but without some background information it is impossible to tell what the origins of the words winter and summer are. Summer goes back to the Indo-European root sem-, meaning "summer." From a suffixed form of this root came the prehistoric Common Germanic word sumaraz, the ancestor of Old English sumor and its descendant, Modern English summer. This is the only Indo-European root referring to a season that has survived in an English name for a season. Of the other three, wesr-,"spring," has produced words such as vernal; ghyem-,"winter," has given us words such as hibernate; and esen-,"harvest, fall," has yielded earn (from the prehistoric Common Germanic word aznōn,"to do harvest work, serve"). Winter does, however, go back to the Indo-European root wed-,"water, wet." From the form we-n-d- of this root with the nasal infix -n- was derived the Germanic word wintruz, with the underlying meaning "wet season" and the literal meaning "winter." The Germanic word is the source of Old English winter, the ancestor of Modern English winter.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
winter (n)
  • season, wintertime, midwinter
    antonym: summer
  • end, ending, twilight, conclusion, closing, close, decline