Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
ngoại động từ
nhận, chấp nhận, chấp thuận
chấp nhận một đề nghị
nhận một món quà
nhận lời mời
thừa nhận
thừa nhận một sự thật
đảm nhận (công việc...)
(thương nghiệp) nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
Kỹ thuật
nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ
Tin học
Lấy/Chấp nhận
Toán học
nhận, thu; thừa nhận
Vật lý
nhận, thu; thừa nhận
Từ điển Anh - Anh


accept (ăk-sĕptʹ) verb

accepted, accepting, accepts


verb, transitive

1. To receive (something offered), especially with gladness.

2. To admit to a group, an organization, or a place: accepted me as a new member of the club.

3. a. To regard as proper, usual, or right: Such customs are widely accepted. b. To regard as true; believe in: Scientists have accepted the new theory. c. To understand as having a specific meaning.

4. To endure resignedly or patiently: accept one's fate.

5. a. To answer affirmatively: accept an invitation. b. To agree to take (a duty or responsibility).

6. To be able to hold (something applied or inserted): This wood will not accept oil paints.

7. To receive officially: accept the committee's report.

8. To consent to pay, as by a signed agreement.

verb, intransitive

To receive something, especially with favor. Often used with of.

[Middle English accepten, from Latin acceptāre frequentative of accipere, to receive : ad-, ad- + capere, to take.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
accept (v)
  • receive, take, agree to take, admit
    antonym: refuse
  • consent, agree, say yes, say you will, give a positive response, assent, accede
    antonym: turn down
  • take on, undertake, acknowledge, assume, bear, shoulder
    antonym: reject
  • believe, recognize, agree, admit, acknowledge, understand, allow (formal)
    antonym: deny
  • put up with, endure, tolerate, bow, take, resign yourself