Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
cou
|
danh từ giống đực
cổ
(có) cổ dài
thắt ca vát vào cổ
cổ chim
cổ chai
đánh chết ai, hãm hại ai
(thông tục) uống (đồ trong chai)
cổ thiên nga (cao mà mềm mại)
chặt đầu, cắt cổ
đến tận cổ, ngập đầu
mắc nợ ngập đầu
tự do phóng túng
trong cảnh tù tội; trong cảnh nhục nhã
treo cổ ai
vắt chân lên cổ mà chạy
ôm hôn ai nhiệt tình
ở vào tình thế bất lợi
kết hôn
chết; bị thương nặng
thua thiệt; thảm hại
vặn cổ
đồng âm Coup , coût