Learn English
Apprendre le français
日本語学習
学汉语
한국어 배운다
|
Diễn đàn Cồ Việt
Đăng nhập
|
Đăng ký
Diễn đàn Cồ Việt
Xin chào
|
Thoát
Từ điển
Dịch văn bản
|
Dich web
Tất cả từ điển
Từ điển Anh - Việt
Từ điển Việt - Anh
Từ điển Việt - Việt
Từ điển Anh - Anh
Từ điển Trung - Anh
Chuyên ngành Anh - Việt
Chuyên ngành Việt - Anh
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Tất cả từ điển
[ Đóng ]
Tra từ
Thông tin tài khoản
Thoát
|
Xin chào
Thông tin tài khoản
Đóng góp của tôi
Yêu thích
Bình luận của tôi
Tin nhắn
Cùng học ngoại ngữ
Học từ vựng
Nghe phát âm
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Dịch song ngữ
Phân tích ngữ pháp
Thư viện tài liệu
Kỹ năng
Các kỳ thi quốc tế
Phương pháp học Tiếng Anh
Ngữ pháp
Từ vựng - Từ điển
Thành ngữ
Tiếng Anh giao tiếp
Dịch thuật
Tiếng Anh vỡ lòng
Tiếng Anh chuyên ngành
Các kỳ thi trong nước
Tài liệu khác
Bản tin tiếng Anh của Lạc Việt
Hướng dẫn
- Trò chuyện: Bấm vào
"Chat với nhau"
- Gửi câu hỏi: Bấm vào
"Gửi câu hỏi"
- Trả lời: Bấm vào
bên dưới câu hỏi màu đỏ
- Thành viên nên tự đưa ra giải đáp/câu trả lời của mình khi đặt câu hỏi
- Yêu cầu thành viên gõ tiếng Việt có dấu
- Vi phạm nội quy sẽ bị ban nick. Mời xem
tại đây
Hỏi đáp nhanh
Gõ tiếng việt
Bạn phải đăng nhập trước khi tham gia thảo luận
Gửi
Gửi câu hỏi
Chat với nhau
Xem thêm
Kết quả
Vietgle Tra từ
Cộng đồng
Bình luận
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
gate
[geit]
|
danh từ
|
ngoại động từ
|
Tất cả
danh từ
cổng
a
wooden
/
iron
gate
cổng gỗ/sắt
the
garden
gate
cửa vườn
the
gates
of
the
city
các cổng ra vào thành phố
the
carriage
passed
through
the
palace
gates
chiếc xe ngựa đi qua cổng lâu đài
số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...)
như
gate-money
cửa đập, cửa cống
lối ra vào dành cho hành khách ở nhà ga sân bay hoặc khách đi xem thể thao ở sân vận động); cửa
the
flight
is
now
boarding
at
gate
16
hiện nay chuyến bay đang cho hành khách lên máy bay ở cửa 16
đèo, hẽm núi
(kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van
to
get
the
gate
bị đuổi ra
to
give
somebody
the
gate
đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc
to
open
the
gate
for
(
to
)
somebody
mở đường cho ai
ngoại động từ
phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
Chuyên ngành Anh - Việt
gate
[geit]
|
Hoá học
cửa, cửa cống, tấm chắn; đèo, hiểm núi
Kỹ thuật
cửa, cửa cống, tấm chắn; đèo, hiểm núi
Sinh học
cống
Tin học
cổng
Toán học
van; cửa; cổng
Xây dựng, Kiến trúc
cửa (van); thanh trượt, con trượt; đậu rót; chọc (thủng) đậu rót
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
gate
|
gate
gate
(n)
entrance
, entry, door, gateway, opening, postern, doorway, access
attendance
, crowd, turnout, audience
receipts
, take, proceeds, revenue, takings
©2024 Lạc Việt
Điều khoản sử dụng
|
Liên hệ
Trang thành viên:
Cồ Việt
|
Tri Thức Việt
|
Sách Việt
|
Diễn đàn
[Đóng]
Không hiển thị lần sau.