Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
considerate
[kən'sidərit]
|
tính từ
( considerate towards somebody ) ( considerate of somebody ) ( considerate to do something ) thận trọng, chu đáo, ý tứ
một con người /hành động/thái độ thận trọng
chu đáo với nhân viên của mình
ông thật ý tứ ở chỗ không chơi đàn trong lúc tôi đang ngủ