Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
letter
['letə]
|
danh từ
chữ cái, mẫu tự
26 chữ của bảng chữ cái Anh
chữ hoa
chữ nhỏ
điền những câu trả lời của bạn bằng chữ hoa, không phải chữ thường
thư; thư từ; thư tín
to send a letter to somebody
có thư gửi cho tôi hay không?
đề nghị gửi thư cho tôi biết kế hoạch của anh
thư giao thiệp về công việc, thư thương mại
nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ
hiểu một điều khoản về cả chữ lẫn ý của nó
( số nhiều) văn học, văn chương
nhà văn, văn sĩ
nữ văn sĩ; nữ sĩ
nghề viết văn
giới văn học
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ( (thường) là tên tắt của trường)
chú ý từng li từng tí
xem bread
xem dead
xem law
ngoại động từ
viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên
(kỹ thuật) đánh dấu, in dấu
Chuyên ngành Anh - Việt
letter
['letə]
|
Hoá học
chữ cái; thư hợp đồng
Kỹ thuật
chữ cái; thư
Tin học
chữ cái
Toán học
chữ cái, ký hiệu
Xây dựng, Kiến trúc
chữ cái; chữ số; ghi chữ, khắc chữ, đóng số
Từ điển Anh - Anh
letter
|

letter

letter (lĕtʹər) noun

1. A written symbol or character representing a speech sound and being a component of an alphabet.

2. A written or printed communication directed to a person or an organization.

3. Often letters A certified document granting rights to its bearer.

4. Literal meaning: had to adhere to the letter of the law.

5. letters

(used with a sing. verb ) a. Literary culture; belles-lettres. b. Learning or knowledge, especially of literature. c. Literature or writing as a profession.

6. Printing. a. A piece of type that prints a single character. b. A specific style of type. c. The characters in one style of type.

7. An emblem in the shape of the initial of a school awarded for outstanding performance, especially in varsity athletics.

verb

lettered, lettering, letters

 

verb, transitive

1. To write letters on.

2. To write in letters.

verb, intransitive

1. To write or form letters.

2. To earn a school letter, as for outstanding athletic achievement: She lettered in three collegiate sports.

idiom.

to the letter

To the last detail; exactly: followed instructions to the letter.

 

[Middle English, from Old French lettre, from Latin littera, perhaps from Etruscan, from Greek diphthera, hide, leather, writing surface.]

letʹterer noun

Synonyms: letter, epistle, missive, note. The central meaning shared by these nouns is "a written communication directed to another": received a letter of complaint; the Epistles of the New Testament; a missive of condolence; a thank-you note.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
letter
|
letter
letter (n)
  • communication, dispatch, message, memo, note, epistle (formal), notelet, document, missive
  • character, symbol, sign, capital, capital letter, uppercase, lowercase