Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
extend
[iks'tend]
|
ngoại động từ
duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra; giơ ra
hãy duỗi hai cánh tay theo chiều dọc
con chim sải cánh trong khi bay
ông ta chìa bàn tay ra (để bắt tay) với người trợ lý mới
kéo dài (không gian hoặc thời gian); mở rộng
kéo dài hàng rào, bức tường, cái thang
kéo căng dây cáp giữa hai cột
mở rộng nghĩa của một từ
kéo dài thời gian tín dụng
ông kéo dài chuyến thăm thêm vài ngày nữa nhé?
( to extend something to somebody ) dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)
họ dành cho người đồng hương của họ một sự tiếp đón nồng nhiệt
gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới người yêu của mình
sử dụng hoặc mở rộng khả năng/năng lực của bản thân.... tới mức tối đa
Thật ra cô ta chẳng cần phải cố gắng hết sức trong cuộc thi tuyển
nội động từ
kéo dài (đến tận nơi nào hoặc đến thời điểm nào...)
sở thú kéo dài đến tận sông