Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
address
[ə'dres]
|
danh từ
địa chỉ
my home /business address is 191 Hoang Van Thu Street
địa chỉ nhà/cơ quan của tôi là 191 phố Hoàng Văn Thụ
bài nói chuyện; bài diễn văn
( số nhiều) lời tỏ tình; lời tán tỉnh
tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
xem address
ngoại động từ
( to address something to somebody / something ) đề địa chỉ
đề địa chỉ trên một bức thư
bưu thiếp gửi chúng tôi đề sai địa chỉ vào nhà cũ của chúng tôi
( to address something to somebody / something ) gửi thẳng (lời nhận xét, lời tuyên bố) đến ai/vật gì
xin vui lòng gửi mọi thắc mắc đến tổng giám đốc
( to address somebody as something ) dùng (tên riêng hoặc chức tước) khi nói hoặc viết cho ai
Đừng gọi tôi là 'Thiếu tướng' : Tôi chỉ mới là đại tá thôi
đọc một bài diễn văn, nói chuyện (với một người hoặc đám đông) một cách trang trọng
Bây giờ bà chủ tịch sẽ nói chuyện với hội nghị
( to address oneself to something ) chú tâm/chuyên tâm vào điều gì
(thể dục,thể thao) nhằm vào (quả bóng) trong trò đánh cầu
(tin học) trữ hoặc lấy ra (một mẩu tin) bằng cách dùng bảng hướng dẫn