Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
style
[stail]
|
danh từ
cột đồng hồ mặt trời
(thực vật học) vòi nhuỵ
văn phong; phong cách nghệ thuật (của nhà văn..)
phong cách, tác phong, cách, lối
cách đánh pianô
tác phong làm việc
cách ăn ở
sống đế vượng
loại; mẫu, kiểu, dáng
đủ các cỡ và các kiểu
kiểu thời Phục hưng (đồ gỗ)
thời trang, mốt
theo mốt mới nhất
danh hiệu, tước hiệu
tôi không nhận ra anh ta dưới danh hiệu mới
lịch
lịch mới ( (viết tắt) N. S.)
lịch cũ ( (viết tắt) O. S.)
điểm đặc sắc, nét đặc trưng
cô ta trông không có gì xuất sắc
bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)
(thơ ca) bút mực, bút chì
(y học) kim
(thực vật học) vòi nhụy
sở thích
ngoại động từ
gọi tên, gọi là
anh ta được gọi là nhà hùng biện
tự xưng là bác sĩ
tạo mẫu, tạo dáng; thiết kế theo một phong cách nào đó
Chuyên ngành Anh - Việt
style
[stail]
|
Kinh tế
kiểu; lối
Kỹ thuật
kiểu, mẫu; ngòi bút; kim khắc (khí cụ tự ghi)
Sinh học
vòi nhuỵ
Tin học
kiểu dáng Trong xử lý từ, đây là những quy định đã được cất giữ, bao gồm các lệnh về định khuôn thức mà bạn thường xuyên áp dụng cho các loại văn bản xác định, như các đầu đề chính chẳng hạn. Các kiểu dáng có thể bao gồm cách căn lề, phông chữ, khoảng cách các dòng, và các tính năng định khuôn thức khác đối với văn bản. Sau khi đã thiết lập kiểu dáng và cất giữ nó lại, bạn có thể nhanh chóng áp dụng nó cho văn bản bằng một hoặc hai cú gõ phím. Xem style sheet
Xây dựng, Kiến trúc
kiểu, mẫu; ngòi bút; kim khắc (khi cụ tự ghi)
Từ điển Anh - Anh
style
|

style

style (stīl) noun

1. The way in which something is said, done, expressed, or performed: a style of speech and writing.

2. The combination of distinctive features of literary or artistic expression, execution, or performance characterizing a particular person, group, school, or era.

3. Sort; type: a style of furniture.

4. A quality of imagination and individuality expressed in one's actions and tastes: does things with style.

5. a. A comfortable and elegant mode of existence: living in style. b. A mode of living: the style of the very rich.

6. a. The fashion of the moment, especially of dress; vogue. b. A particular fashion: the style of the 1920's. See synonyms at fashion.

7. A customary manner of presenting printed material, including usage, punctuation, spelling, typography, and arrangement.

8. A form of address; a title.

9. a. An implement used for etching or engraving. b. A slender, pointed writing instrument used by the ancients on wax tablets.

10. The needle of a phonograph.

11. The gnomon of a sundial.

12. Botany. The usually slender part of a pistil, situated between the ovary and the stigma.

13. Zoology. A slender, tubular, or bristlelike process: a cartilaginous style.

14. Medicine. A surgical probing instrument; a stylet.

15. Obsolete. A pen.

verb, transitive

styled, styling, styles

1. To call or name; designate: George VI styled his brother Duke of Windsor.

2. To make consistent with rules of style: style a manuscript.

3. To give style to: style hair.

 

[Middle English, from Old French, from Latin stylus, stilus, spike, pointed instrument used for writing, style. See stylus.]

stylʹer noun

stylʹing noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
style
|
style
style (n)
  • method, approach, way, manner, fashion, technique, mode
  • chic, panache, elegance, stylishness, bravura, flair, grace, good taste, smartness, polish, class, charm
    antonym: gracelessness
  • design, type, variety, quality, character, sort, form, kind, pattern, mold
  • luxury, comfort, luxuriousness, grandeur, extravagance, elegance, lavishness, opulence, wealth
  • style (v)
    fashion, design, shape, adapt, tailor, cut

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]