Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
shoe
[∫u:]
|
danh từ
giày
sắt bị móng (ngựa...) (như) horse-shoe
miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)
má phanh (của xe đạp, xe ô tô..)
vật giống chiếc giày về hình thức hoặc cách sử dụng
tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé
chờ hưởng gia tài thì đến chết khô
ở vào tình cảnh của ai
chết bất đắc kỳ tử; chết treo
phê bình đúng, phê bình phải
thay thế ai
đó lại là vấn đề khác
ngoại động từ shod
đi giày (cho ai)
đóng móng (ngựa)
bịt (ở đầu)
cái sào đầu bịt sắt
Chuyên ngành Anh - Việt
shoe
[∫u:]
|
Hoá học
đế, chân đế, guốc hãm
Kỹ thuật
gót; guốc hãm; mũ bịt (cọc, cáp); con đội (kích)
Sinh học
móng sắt
Xây dựng, Kiến trúc
gót; guốc hãm; mũ bịt (cọc, cáp); con đội (kích)
Từ điển Anh - Anh
shoe
|

shoe

shoe (sh) noun

1. A durable covering for the human foot, made of leather or similar material with a rigid sole and heel, usually extending no higher than the ankle.

2. A horseshoe.

3. A part or device that is located at the base of something or that functions as a protective covering, as: a. A strip of metal fitted onto the bottom of a sled runner. b. The base for the supports of the superstructure of a bridge. c. The ferrule on the end of a cane. d. The casing of a pneumatic tire.

4. A device that retards or stops the motion of an object, as the part of a brake that presses against the wheel or drum.

5. The sliding contact plate on an electric train or streetcar that conducts electricity from the third rail.

6. A chute, as for conveying grain from a hopper.

7. Games. A case from which playing cards are dealt one at a time.

8. shoes Informal. a. Position; status: You would understand my decision if you put yourself in my shoes. b. Plight: I wouldn't want to be in her shoes.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: shoe polish; a shoe shop.

verb, transitive

shod (shŏd), shod or shodden (shŏdʹn), shoeing, shoes

1. To furnish or fit with a shoe or shoes.

2. To cover with a wooden or metal guard to protect against wear.

idiom.

the shoe is on the other foot Informal

The circumstances have been reversed; an unequal relationship has been inverted.

wait for the other shoe to drop Slang

To defer action or decision until another matter is finished or resolved.

 

[Middle English, from Old English scōh.]

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]