Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
remove
[ri'mu:v]
|
danh từ
món ăn tiếp theo (sau một món khác)
sự lên lớp
kỳ thi lên lớp
không được lên lớp
lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh)
khoảng cách, sự khác biệt
khác biệt rất xa những ngày vô tư lự của tuổi thanh xuân
ngoại động từ
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
chuyển một cái máy (ra chỗ khác)
(nghĩa bóng) dời non lấp biển, làm những việc phi thường
bỏ ra, tháo ra
bỏ mũ ra
tháo lốp xe
cách chức, đuổi
cách chức một viên chức
lấy ra, đưa ra, rút ra...
xin rút một học sinh ra khỏi trường
tẩy trừ (tham nhũng...), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ
tẩy vết mỡ
xoá bỏ tên ai trong danh sách
giết, thủ tiêu, khử đi
làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ...)
bóc (niêm phong)
(y học) cắt bỏ
(y học) tháo (băng)
nội động từ
dời đi xa, đi ra, tránh ra xa
họ nhất định không bao giờ rời khỏi chốn này đâu
dọn nhà, đổi chỗ ở
dọn nhà đến một căn nhà mới
Chuyên ngành Anh - Việt
remove
[ri'mu:v]
|
Hoá học
tháo đi, loại bỏ
Kỹ thuật
lấy đi, khử, bỏ; ngắt, cắt, tắt
Tin học
loại bỏ
Vật lý
lấy đi, khử, bỏ; ngắt, cắt, tắt
Xây dựng, Kiến trúc
khử; lấy đi; tháo lỏng
Từ điển Anh - Anh
remove
|

remove

remove (rĭ-mvʹ) verb

removed, removing, removes

 

verb, transitive

1. To move from a place or position occupied: removed the dishes from the table.

2. To transfer or convey from one place to another: removed the family to the West Coast.

3. To take off: removed her jewelry.

4. To take away; withdraw: removed his name from consideration.

5. To do away with; eliminate: remove a stain.

6. To dismiss from office.

verb, intransitive

1. To change one's place of residence or business; move: "In 1751, I removed from the country to the town" (David Hume).

2. To go away; depart.

3. To be removable: paint that removes with water.

noun

1. The act of removing; removal.

2. Distance or degree of separation or remoteness: "to spill, though at a safe remove, the blood of brave men" (Anthony Burgess).

 

[Middle English removen, from Old French remouvoir, from Latin removēre : re-, re- + movēre, to move. See move.]

removʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
remove
|
remove
remove (v)
  • take away, get rid of, eliminate, do away with, eradicate, take out, confiscate
    antonym: add
  • take off, detach, cut off, amputate, disconnect, strip off, subtract, delete
  • Từ thông dụng khác
     
    radiation [,reidi'ei∫n]
     
    plastic ['plæstik]
     
    castle ['kɑ:sl]
     
    potential [pə'ten∫l]
     
    innocent ['inəsnt]
     
    kid [kid]