Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
qualify
['kwɔlifai]
|
động từ
( to qualify somebody ) ( to qualify for / as something ) (làm cho ai) có đủ tư cách/khả năng/tiêu chuẩn/điều kiện
Anh ta không đủ điều kiện cho đến sang năm
Tôi bảo đảm lớp anh đủ tư cách tham dự kỳ thi này
kỳ thi sát hạch; kỳ thi tuyển lựa
Lớp bồi dưỡng giúp cô ta có đủ tư cách làm kế toán trưởng
Sau hai năm ở đây, anh sẽ đủ tư cách làm chủ căn hộ này
Người dưới 18 tuổi chưa được quyền đi bầu
Giấy mời này giúp anh có quyền dự cuộc hội thảo sắp tới
phát biểu; nói rõ
Anh phải nói rõ đề nghị của anh khi có mặt ông tổng giám đốc
(ngữ pháp) mô tả một cách riêng biệt; hạn định; bổ nghĩa
Trong 'happy birthday', 'happy' là tính từ bổ nghĩa cho 'birthday'
Chuyên ngành Anh - Việt
qualify
['kwɔlifai]
|
Kỹ thuật
xác định
Toán học
xác định
Từ điển Anh - Anh
qualify
|

qualify

qualify (kwŏlʹə-fī) verb

qualified, qualifying, qualifies

 

verb, transitive

1. To describe by enumerating the characteristics or qualities of; characterize.

2. To make competent or eligible for an office, a position, or a task.

3. a. To declare competent or capable; certify. b. To make legally capable; license.

4. To modify, limit, or restrict, as by giving exceptions.

5. To make less harsh or severe; moderate. See synonyms at moderate.

6. Grammar. To modify the meaning of (a noun, for example).

verb, intransitive

1. To be or become qualified.

2. To reach the later stages of a selection process or contest by competing successfully in earlier rounds.

 

[From French qualifier (from Old French) and from Middle English qualifien, to specify the time and place of a document's execution, both from Medieval Latin quālificāre, to attribute a quality to : Latin quālis, of such a kind. See quality + Latin -ficāre, -fy.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
qualify
|
qualify
qualify (v)
  • be suitable, meet the requirements, be in the running, be eligible, make the grade, succeed, be licensed, be nominated, be certified
    antonym: fail
  • restrict, limit, temper, reduce, lessen, soften, modify
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]