Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
owe
[ou]
|
động từ
Anh ta còn nợ chúng tôi về số hàng anh ta nhận tháng rồi
anh ta nợ bố anh ta 500 đô la
( to owe something to somebody / something ) công nhận ai/cái gì là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của cái gì; chịu ơn ai/cái gì về cái gì; nhờ
chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn; nhờ Niu-tơn mà chúng ta có nguyên lý về trọng lực
Anh ta thành công nhờ may mắn hơn là do khả năng
( to owe something to somebody ) có nghĩa vụ đối với ai, giao cái gì cho ai như là một bổn phận; hàm ơn, chịu ơn
trung thành với đảng chính trị, công đoàn, công ty
tôi mang ơn thầy cô và bố mẹ rất nhiều
tôi chịu ơn vợ con tôi rất nhiều
xem grudge
như world
Từ điển Anh - Anh
owe
|

owe

owe (ō) verb

owed, owing, owes

 

verb, transitive

1. To be indebted to the amount of: He owes me five dollars.

2. To have a moral obligation to render or offer: I owe them an apology.

3. To be in debt to: We owe the plumber for services rendered.

4. To be indebted or obliged for: owed their riches to oil; owes her good health to diet and exercise.

5. To bear (a certain feeling) toward a person or persons: You seem to owe your neighbors a grudge.

6. Archaic. To have as a possession; own.

verb, intransitive

To be in debt: She still owes for the car.

[Middle English owen, from Old English āgan, to possess.]

Từ thông dụng khác
 
comedy ['kɔmidi]
 
announce [ə'nauns]
 
pause [pɔ:z]
 
useless ['ju:slis]
 
offence [ə'fens]
 
special ['spe∫l]