Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
choice
[t∫ɔis]
|
danh từ
( choice between A and B ) sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
lựa chọn
chúng tôi đứng trước sự lựa chọn khó khăn
cái gì tác động nhiều nhất đến việc chọn nghề của anh?
quyền hoặc khả năng chọn lựa
ông ấy không còn sự lựa chọn nào ngoài việc từ chức (ông ấy không còn cách nào khác hơn là phải từ chức)
Nếu tôi được quyền lựa chọn, tôi sẽ nghỉ ngày thừ bảy tới
người/vật được chọn
bà ta sẽ không phải là người mà chúng tôi chọn làm chủ tịch
Tôi chẳng thích cái kiểu chọn bạn của nó
các thứ để chọn
nhiều mũ để chọn
cửa hàng chẳng có nhiều thứ để chọn
sự bất đắc dĩ phải chọn (vì không còn cách nào khác hơn)
xem spoil
do mình tự chọn
giải nhất của cuộc thi là một bữa ăn thịnh soạn tại nhà hàng do người thắng cuộc tự chọn
do sự lựa chọn; tự nguyện
ông tự nguyện giúp họ hay là theo lệnh của nhà vua?
xem pay
tính từ
(nói về rau quả) có chất lượng tốt; ngon
có chọn lọc kỹ lưỡng
ông ấy dùng ngôn ngữ khá chọn lọc!
Chuyên ngành Anh - Việt
choice
[t∫ɔis]
|
Hoá học
lựa chọn
Kỹ thuật
chọn, lựa chọn || chọn, lựa
Sinh học
chọn lựa
Tin học
lựa chọn
Toán học
sự chọn
Vật lý
sự chọn
Xây dựng, Kiến trúc
sự chọn, sự lựa chọn
Từ điển Anh - Anh
choice
|

choice

choice (chois) noun

1. The act of choosing; selection.

2. The power, right, or liberty to choose; option.

3. One that is chosen.

4. A number or variety from which to choose: a wide choice of styles and colors.

5. The best or most preferable part.

6. Care in choosing.

7. An alternative.

adjective

choicer, choicest

1. a. Of very fine quality. b. Appealing to refined taste.

2. Selected with care.

3. Of the U.S. Government grade of meat higher than good and lower than prime.

idiom.

of choice

Preferred above others of the same kind or set: "the much used leveraged buyout as the weapon of choice" (Alison Leigh Cowan).

 

[Middle English chois, from Old French, from choisir, to choose, from Vulgar Latin *causīre, of Germanic origin.]

choiceʹly adverb

choiceʹness noun

Synonyms: choice, alternative, option, preference, selection, election. Each of these nouns denotes the act, power, or right of choosing. Choice implies broadly the freedom to choose from a set, as of persons or things: The store offers a wide choice of fruits and vegetables. I had no choicetheir decision was final. Alternative emphasizes a choosing between only two possibilities or courses of action: "An unhappy alternative is before you, Elizabeth. . . . Your mother will never see you again if you do not marry Mr. Collins, and I will never see you again if you do" (Jane Austen). Option often stresses a power or liberty to choose that has been granted, as by an authority: The option lies between accepting the candidate the administration proposes and reconstituting the search committee. Preference indicates choice based on one's values, bias, or predilections: We were offered our preference of wines. Selection suggests a variety of things or persons to choose from: Parents should exercise care in their selection of the movies their young children see. Election especially emphasizes the use of judgment in choosing: The university recommends the election of courses in composition and literature. See also synonyms at delicate.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
choice
|
choice
choice (adj)
excellent, high-quality, optimal, special, prime, best, select
choice (n)
  • selection, choosing, pick, election, adoption
  • range, selection, variety, set, group
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]