Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
candidate
['kændidit]
|
danh từ
người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên)
là người của Công đảng ứng cử vào Nghị viện
ứng cử vào một chức vụ
người dự thi; thí sinh
( candidate for something ) người được coi là thích hợp cho một địa vị hoặc công việc nào đó
Công ty đang buộc phải giảm biên chế và tôi e rằng rất có thể tôi bị liệt vào số dư thừa
Từ điển Anh - Anh
candidate
|

candidate

candidate (kănʹdĭ-dāt, -dĭt) noun

1. A person who seeks or is nominated for an office, prize, or honor.

2. One that seems likely to gain a certain position or come to a certain fate: young actors who are candidates for stardom; a memorandum that is a good candidate for the trash can.

 

[Latin candidātus, clothed in white (from the white togas worn by Romans seeking office), candidate, from candidus, white. See candid.]

canʹdidacy (-də-sē) or canʹdidature (-də-chr, -chər) noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
candidate
|
candidate
candidate (n)
applicant, contender, entrant, runner, aspirant, nominee, contestant

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]