Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
phòng
|
danh từ
buồng lớn, được ngăn riêng bằng tường, vách
phòng ngủ; nhà có bốn phòng
đơn vị công tác trong một cơ quan, huyện, quận
phòng điều tra hình sự; phòng hành chính
động từ
lo liệu trước nhằm ngăn ngừa, kịp thời đối phó
phòng chống dịch cúm; ra đi anh có dặn phòng, chanh chua chớ phụ, ngọt bòng chớ ham (ca dao)
Từ điển Việt - Pháp
phòng
|
salle; chambre; hall; pièce
appartement à trois pièces
toute la salle applaudit
salle (hall) d'information
chambre à louer
salle à manger
chambre à coucher
bureau; cabinet
bureau administratif
cabinet d'avocat
prévenir; parer à
prévenir la peste
parer à toute éventualité
prévenir (parer à) un danger