Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
thuê
|
động từ
dùng người hay vật trong một thời gian và theo giá thoả thuận cho thời gian sử dụng đó
thuê mặt bằng kinh doanh; thuê thợ xây chuồng trại
làm việc cho người khác để lấy tiền công
may thuê viết mướn kiếm ăn lần hồi (Truyện Kiều)
Từ điển Việt - Pháp
thuê
|
engager ; embaucher ; prendre.
embaucher des ouvriers pour construire une maison
engager (prendre) un cuisinier.
louer ; prendre à bail.
louer une maison ;
prendre une terre à bail
moyennant un salaire ; moyennant une rétribution.
porter du riz moyennant une rétribution
mercenaire.
louer ; donner à bail
locataire ; preneur de bail
soudoyer
loyer ; location ; fermage