Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
thán từ
húp! (tiếng thúc ngựa)
danh từ
tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
những tiếng reo mừng
tiếng ho khúc khắc
nội động từ
kêu, la, reo, hò reo
ho khúc khắc
hoan hô
(thông tục) vỗ tay hoan nghênh
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
chim đầu rìu
Từ điển Anh - Anh


whoop (hp, hwp, wp) noun

1. a. A loud cry of exultation or excitement. b. A shout uttered by a hunter or warrior.

2. A hooting cry, as of a bird.

3. The paroxysmal gasp characteristic of whooping cough.


whooped, whooping, whoops


verb, intransitive

1. To utter a loud shout or cry. See synonyms at shout.

2. To utter a hooting cry.

3. To make the paroxysmal gasp characteristic of whooping cough.

verb, transitive

1. To utter with a whoop.

2. To chase, call, urge on, or drive with a whoop: whooping the cattle down the road.


whoop it up Slang

1. To have a jolly, noisy celebration.

2. To express or arouse enthusiasm; cheer: conventioneers whooping it up for their candidate.



[From Middle English whopen, to whoop, variant of hopen, from Old French hopper, of imitative origin.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
whoop (n)
shout, cry, howl, scream, hoot, yell, roar, holler (informal)
whoop (v)
cry out, shout, scream, howl, hoot, yell, roar, holler (informal)