Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
tuyến đường; lộ trình; đường đi
trên đường đi
tuyến đường xe buýt
(quân sự) lệnh hành quân (như) raut
đội hình hành quân
ra lệnh hành quân
nhận lệnh hành quân
ngoại động từ
gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định
Chuyên ngành Anh - Việt
Kinh tế
lộ trình; đường đi; tuyến đi
Kỹ thuật
đường đi, tuyến đường, hành trình
Tin học
đường truyền
Vật lý
(con) đường
Xây dựng, Kiến trúc
đường đi, tuyến đường, hành trình
Từ điển Anh - Anh


route (rt, rout) noun

Abbr. rte.

1. a. A road, course, or way for travel from one place to another. b. A highway.

2. A customary line of travel. See synonyms at way.

3. A fixed course or territory assigned to a salesperson or delivery person.

4. A means of reaching a goal.

verb, transitive

routed, routing, routes

1. To send or forward by a specific route. See synonyms at send1.

2. To schedule the order of (a sequence of procedures).


[Middle English, from Old French, from Latin rupta (via), broken (road) feminine past participle of rumpere, to break. See rout1.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
route (n)
  • road, path, way, itinerary, track, lane
  • course, means, method, way, direction, path
  • route (v)
    direct, send, move, transmit, channel, guide