Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Việt - Anh
nhấp nháy
[nhấp nháy]
|
to wink; to blink; to flicker; to flash
One's eyes are blinking because dazzled by the sun.
The lamp was flickering
Chuyên ngành Việt - Anh
nhấp nháy
[nhấp nháy]
|
Hoá học
scintillation
Kỹ thuật
flicker
Tin học
blink, flicker
Vật lý
flicker
Xây dựng, Kiến trúc
flicker
Từ điển Việt - Việt
nhấp nháy
|
động từ
mắt nhắm, mở liên tiếp
chói nắng, mắt cứ nhấp nháy
ánh sáng lúc mờ lúc tỏ
ngọn nến nhấp nháy