Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
văn chương, văn học
nền văn học Việt Nam
tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy
giới nhà văn
nghề văn
tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học)
các tài liệu về toán học
tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...)
Từ điển Anh - Anh


literature (lĭtʹər-ə-chr, -chər) noun

Abbr. lit.

1. A body of writings in prose or verse.

2. Imaginative or creative writing, especially of recognized artistic value: "Literature must be an analysis of experience and a synthesis of the findings into a unity" (Rebecca West).

3. The art or occupation of a literary writer.

4. The body of written work produced by scholars or researchers in a given field: medical literature.

5. Printed material: collected all the available literature on the subject.

6. Music. All the compositions of a certain kind or for a specific instrument or ensemble: the symphonic literature.


[Middle English, book learning, from Old French litterature, from Latin litterātūra, from litterātus, lettered. See literate.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
literature (n)
  • writings, works, collected works, texts, books, words, prose, poetry, fiction, nonfiction
  • information, sources, reading matter, brochures, pamphlets, leaflets, info (informal), fliers, bumf (UK, informal)