Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
thư viện, phòng đọc sách
thư viện lưu động
thư viện công cộng
thư viện tra cứu
tủ sách
loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau)
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
thư viện
Tin học
thư viện Một bộ sưu tập các chương trình được duy trì cùng với hệ máy tính và sẵn sàng để dùng cho các công việc xử lý. Thuật ngữ này cũng có nghĩa là một bộ sưu tập các thủ tục thư viện được biên soạn theo một ngôn ngữ cho trước, như C hoặc Pascal. Xem library routine
Toán học
thư viện
Từ điển Anh - Anh


library (līʹbrĕrē) noun

Abbr. lib.

1. a. A place in which literary and artistic materials, such as books, periodicals, newspapers, pamphlets, prints, records, and tapes, are kept for reading, reference, or lending. b. A collection of such materials, especially when systematically arranged. c. A room in a private home for such a collection. d. An institution or a foundation maintaining such a collection.

2. A commercial establishment that lends books for a fee.

3. A series or set of books issued by a publisher.

4. A collection of recorded data or tapes arranged for ease of use.

5. Computer Science. A collection of standard programs, routines, or subroutines, often related to a specific application, that are available for general use.


[Middle English librarie, from Anglo-Norman, from Latin librārium, bookcase from neuter of librārius, of books, from liber, libr-, book.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
library (n)
  • public library, lending library, reference library, reading room
  • collection, archive, books, papers, records