Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
vô tội; không có tội
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh
ngây thơ
không có hại, không hại
(thông tục) cửa sổ không có kính
danh từ
người vô tội; người không có tội
đứa bé ngây thơ
thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn
(từ lóng) sự bỏ qua một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện)
Từ điển Anh - Anh


innocent (ĭnʹə-sənt) adjective

1. Uncorrupted by evil, malice, or wrongdoing; sinless: an innocent child.

2. a. Not guilty of a specific crime or offense; legally blameless: was innocent of all charges. b. Within, allowed by, or sanctioned by the law; lawful.

3. a. Not dangerous or harmful; innocuous: an innocent prank. b. Candid; straightforward: a child's innocent stare.

4. a. Not experienced or worldly; naive. b. Betraying or suggesting no deception or guile; artless.

5. a. Not exposed to or familiar with something specified; ignorant: American tourists wholly innocent of French. b. Unaware: She remained innocent of the complications she had caused.

6. Lacking, deprived, or devoid of something: a novel innocent of literary merit.


1. A person, especially a child, who is free of evil or sin.

2. A simple, guileless, inexperienced, or unsophisticated person.

3. A very young child.


[Middle English, from Old French, from Latin innocēns, innocent- : in-, not. See in-1 + nocēns present participle of nocēre, to harm.]

inʹnocently adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
innocent (adj)
  • acquitted, blameless, cleared, not guilty, guiltless, above suspicion, in the clear
    antonym: guilty
  • harmless, unknowing, unintended, unintentional, inoffensive, innocuous, safe
    antonym: malicious
  • pure (literary), virtuous, untouched, unsullied, chaste, immaculate, spotless
    antonym: tainted
  • naive, harmless, unsophisticated, unworldly, artless, childlike, gullible, ingenuous, pure (literary), simple
    antonym: worldly