Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
keo hồ
ngoại động từ
gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ
mắt cứ dán vào cái gì, dõi mắt nhìn theo cái gì
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
keo, chất kết dính; gắn keo
Sinh học
Toán học
keo (dán)
Xây dựng, Kiến trúc
keo, chất kết dính; gắn keo
Từ điển Anh - Anh


glue (gl) noun

1. a. A strong liquid adhesive obtained by boiling collagenous animal parts such as bones, hides, and hooves into hard gelatin and then adding water. b. Any of various similar adhesives, such as paste, mucilage, or epoxy.

2. An adhesive force or factor: Idealism was the glue that held our group together.

verb, transitive

glued, gluing, glues

1. To stick or fasten with or as if with glue.

2. To fasten on something attentively: Our eyes were glued to the stage.


[Middle English glu, from Old French, from Late Latin glūs, glūt-, from Latin glūten.]

gluʹey adjective

gluʹiness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
glue (n)
adhesive, paste, superglue, gum, cement
glue (v)
paste, stick, fasten, attach, join, bond, cement