Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
fret
[fret]
|
danh từ
phím đàn
hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
ngoại động từ
trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
danh từ
sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
bực dọc, cáu kỉnh
sự gặm mòn, sự ăn mòn
ngoại động từ
quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
( + away ) buồn phiền làm hao tổn
buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
gặm, nhấm, ăn mòn
gỉ ăn mòn hết sắt
làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
nội động từ
phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)
Chuyên ngành Anh - Việt
fret
[fret]
|
Hoá học
gặm mòn, ăn mòn
Kỹ thuật
gặm mòn, ăn mòn
Sinh học
sự lên men || lên men
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
fret
|
fret
fret (v)
worry, fuss, vex, agonize, trouble, bother, upset, hassle (UK, informal)
antonym: calm down