Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
sự sử dụng máy bay; sự đi máy bay
Tôi sợ đi máy bay - tôi đi tàu thủy thì tốt hơn
tính từ
bay, biết bay
vật thể bay không xác định được
các côn trùng biết bay
mau chóng, chớp nhoáng
cuộc đi thăm chớp nhoáng
Từ điển Anh - Anh


flying (flīʹĭng) adjective

1. Of or relating to aviation: a flying time of three hours between cities.

2. Capable of or engaged in flight: The bat is a flying mammal.

3. Situated, extending, or functioning in the air: a flying deck.

4. a. Swiftly moving; fleet: played the difficult passage with flying fingers. b. Done or performed swiftly in or as if in the air: crossed the goal line with a flying leap.

5. Brief; hurried: made a flying visit to the neighbors' house; took a flying glance at the report.

6. Capable of swift deployment or response; extremely mobile.

7. Nautical. Not secured by spars or stays. Used of a sail.


1. Flight in an aircraft or a spacecraft.

2. The piloting or navigation of an aircraft or a spacecraft.


with flying colors

With complete or outstanding success: passed the Latin examination with flying colors.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
flying (adj)
  • hovering, airborne, soaring, in the air, on the wing, winged
  • rapid, brief, speedy, hurried, hasty, snatched, fleeting, short
  • flying (n)
    aviation, flight, aeronautics, air travel