Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)
phim, phim ảnh, phim xi nê
đóng phim
( the films ) buổi chiếu bóng
vảy cá (mắt)
màn sương mỏng
sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)
ngoại động từ
phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng
che đi, làm mờ đi
quay thành phim
quay một trong những vở kịch của Sếch-xpia thành phim
ông ấy quay phim các sinh viên đang làm thí nghiệm hoá học
nội động từ
bị che đi, bị mờ đi
quay thành phim
kịch này quay thành phim rất hay
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
màng, lớp, phim ảnh
Kỹ thuật
phim; màng mỏng; sợi nhỏ, tơ nhỏ
Sinh học
Tin học
Toán học
phim, màng
Xây dựng, Kiến trúc
phim; màng mỏng; sợi nhỏ, tơ nhỏ
Từ điển Anh - Anh


film (fĭlm) noun

1. A thin skin or membrane.

2. A thin, opaque, abnormal coating on the cornea of the eye.

3. A thin covering or coating: a film of dust on the piano.

4. A thin, flexible, transparent sheet, as of plastic, used in wrapping or packaging.

5. a. A thin sheet or strip of flexible material, such as a cellulose derivative or a thermoplastic resin, coated with a photosensitive emulsion and used to make photographic negatives or transparencies. b. A thin sheet or strip of developed photographic negatives or transparencies.

6. a. A movie. b. Movies considered as a group.

7. A coating of magnetic alloys on glass used in manufacturing computer storage devices.


filmed, filming, films


verb, transitive

1. To cover with or as if with a film.

2. To make a movie of or based on: film a rocket launch; film a scene from a ballet.

verb, intransitive

1. To become coated or obscured with or as if with a film: The window filmed over with moisture.

2. To make or shoot scenes for a movie.


[Middle English, from Old English filmen.]

Word History: One indication of the gulf between us and our Victorian predecessors is that the Oxford English Dictionary fascicle containing the word film, published in 1896, does not have the sense "a motion picture." The one hint of the future to be found among still familiar older senses of the word, such as "a thin skin or membranous coating" or "an abnormal thin coating on the cornea," is the sense of film used in photography, a sense referring to a coating of material, such as gelatin, that could substitute for a photographic plate or be used on a plate or on photographic paper. Thus a word that has been with us since Old English times took on this new use, first recorded in 1845, which has since developed and now refers to an art form, a sense first recorded in 1920.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
film (n)
  • movie, motion picture (US, formal or technical), picture, flick (dated slang), big screen, silver screen
  • layer, coat, coating, covering, sheet, skin, skim, glaze
  • film (v)
    record, tape, capture, shoot, video, take, image