Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
thuộc về kịch
một hội kịch
thể hiện một sự kiện có thật thành kịch
sự trớ trêu đầy kịch tính
gây ấn tượng sâu sắc; gây xúc động
những biến đổi, phát triển, tin tức gây xúc động
Từ điển Anh - Anh


dramatic (drə-mătʹĭk) adjective

1. Abbr. dram. Of or relating to drama or the theater.

2. Characterized by or expressive of the action or emotion associated with drama or the theatre: a dramatic rescue at sea.

3. Arresting or forceful in appearance or effect: a dramatic sunset.

4. Music. Having a powerful, expressive singing voice: a dramatic tenor.


[Late Latin drāmaticus, from Greek dramatikos, from drama, dramat-, drama. See drama.]

dramatʹically adverb

Synonyms: dramatic, histrionic, melodramatic, stagy, theatrical. The central meaning shared by these adjectives is "suggestive of acting or of an emotional and often affected stage performance": made a dramatic entrance in a swirling cape; a histrionic gesture; struck an attitude of melodramatic despair; stagy heroics; assumed a theatrical pose.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
dramatic (adj)
affected, melodramatic, theatrical, histrionic, studied, intense, vivid
antonym: natural